Định nghĩa
- 1. thiếu
- 2. thiếu thốn
- 3. trống rỗng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匮
không tiết kiệm thì sẽ nghèo khó
không thiếu hụt
tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng
Cần cù thì không thiếu thốn
Cần cù không sợ nghèo khó
thiếu hụt
cạn kiệt
thiếu hụt
hiếu thảo mãi mãi (thành ngữ)
cứu trợ người khốn khó
không lo thiếu thốn
mệt mỏi
khan hiếm
cùng quẫn
thiếu thốn cái gì đó
cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ)
cạn kiệt
thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)