匮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thiếu
- 2. thiếu thốn
- 3. trống rỗng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匮
không tiết kiệm thì sẽ nghèo khó
không thiếu hụt
tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng
Cần cù thì không thiếu thốn
Cần cù không sợ nghèo khó
thiếu hụt
cạn kiệt
thiếu hụt
hiếu thảo mãi mãi (thành ngữ)
cứu trợ người khốn khó
không lo thiếu thốn
mệt mỏi
khan hiếm
cùng quẫn
thiếu thốn cái gì đó
cực kỳ nghèo khổ (thành ngữ)
cạn kiệt
thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)