十二
Định nghĩa
- 1. mười hai
Câu ví dụ
Hiển thị 3她 十二 歲。
我 十二 歲。
他 十二 點吃飯。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.
Từ chứa 十二
32-bit (điện toán)
ba mươi hai tướng tốt của Phật
vô cùng
mười hai địa chi
cung hoàng đạo
bình quân luật
tá tràng
mười hai chi địa chi
mười hai cung hoàng đạo
mười hai thời thần
tháng Mười hai
tháng mười hai
phạt đền
mười hai kinh mạch
mười hai kinh mạch
hình mười hai cạnh
hình mười hai cạnh
khối mười hai mặt
Kinh Tứ Thập Nhị Chương
bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
xem 十二宮|十二宫