黄花岗七十二烈士
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
Từ cấu thành 黄花岗七十二烈士
bảy
hai
mười
liệt sĩ
hoa
vàng
bảy mươi
mười hai
cử nhân
đồi nhỏ; gò đất
nồng nhiệt, mãnh liệt
hoa vàng (các loại hoa màu vàng)
Hoàng Hoa Cương (đồi Hoa Cúc) ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thất bại ngày 23 tháng 4 năm 1911