黄花岗七十二烈士
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 黄花岗七十二烈士
bảy (số 7)
hai (số 2)
mười (số 10)
liệt sĩ
hoa; bông hoa
màu vàng; vàng
bảy mươi
mười hai
cử nhân
đồi nhỏ; gò đất
nồng nhiệt, mãnh liệt
Hoàng Hoa Cương (đồi Hoa Cúc) ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thất bại ngày 23 tháng 4 năm 1911