十六
Định nghĩa
- 1. mười sáu
- 2. 16
Từ chứa 十六
trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách
ba mươi sáu thanh mẫu
ba mươi sáu kế
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
Ngũ Hồ thập lục quốc
16-bit (điện toán)
Mười sáu nước
Thập lục quốc Xuân Thu
thập lục tự quyết
chỉ số xêtan
hệ thập lục phân
Yamamoto Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản
Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên thật là Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng từ 2005 đến 2013