十六
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mười sáu
- 2. 16
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 1「你幾歲?」「我 十六 歲。」
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 十六
trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách
ba mươi sáu thanh mẫu
ba mươi sáu kế
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
Ngũ Hồ thập lục quốc
16-bit (điện toán)
Mười sáu nước
Thập lục quốc Xuân Thu
thập lục tự quyết
chỉ số xêtan
hệ thập lục phân
Yamamoto Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản
Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên thật là Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng từ 2005 đến 2013