五胡十六国
Định nghĩa
- 1. Ngũ Hồ thập lục quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 五胡十六国
năm (số 5)
sáu (số 6)
mười (số 10)
nước; quốc gia; đất nước
Năm dân tộc không phải người Hán, gồm: Hung Nô, Tiên Ti, Yết, Đê, Khương, đặc biệt liên quan đến thời kỳ Ngũ Hồ thập lục quốc 304-439
mười sáu
Mười sáu nước
người Hồ, người dân tộc thiểu số ở phía bắc và tây Trung Quốc (thời cổ)