Bỏ qua đến nội dung

协同

xié tóng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hợp tác
  2. 2. phối hợp
  3. 3. cộng tác

Usage notes

Collocations

Often used with 与/同/跟 + partner + 协同 + action, e.g., 协同工作 (collaborative work).

Common mistakes

Do not confuse with 协调 (to coordinate; xiétiáo). 协同 emphasizes working together; 协调 emphasizes making different parts work harmoniously.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这两个部门 协同 工作,效率很高。
These two departments collaborate, and the efficiency is very high.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.