同
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. giống
- 2. cùng
- 3. tương tự
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们住在 同 一个城市。
同 意。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 同
cùng nhau
khác nhau
không bình thường
đồng ý ngẫu nhiên
chung
cộng đồng
hợp tác
hợp đồng
giống nhau
đồng nghiệp
người cùng ngành
đồng bọn
bạn đồng hành
học sinh cùng trường
cùng năm
đồng chí
cảm thông
đồng ý
cảm giác tương tự
đồng thời
thời kỳ tương ứng
cùng
đồng bộ
liên minh
bằng nhau
người cùng cha mẹ
cùng nhau vượt qua khó khăn
người cùng ngành
đi cùng nhau
giống nhau
khá giống nhau
như
hoàn toàn khác biệt
có sự khác biệt
nói như một
giống nhau
hẻm
trong khi đó
khác biệt
thừa nhận
chấp thuận
cùng với
đồng hành
giống hệt
rơi lệ cảm thông
đối xử công bằng với mọi người
tam đại đồng đường
ba ngựa cùng máng cỏ (thành ngữ, ám chỉ Tư Mã Ý và hai con trai); những kẻ mưu phản dưới cùng một mái nhà
tương tự như dưới đây
không thể cùng ngày mà nói
xuất chúng
xin phép khác ý
Trung Quốc Đồng Minh Hội
Liên minh Dân chủ Trung Quốc
cấu kết
đi cùng
cùng với
giống hệt
cùng nhau chia sẻ thú vui với những người cùng sở thích
lợi ích chung
cùng nhau nỗ lực
quỹ tương hỗ
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
lọc cộng tác
cương lĩnh chung
Giao diện cổng chung
điểm chung
hợp đồng lao động
hợp đồng dịch vụ
hiệp đồng tác dụng
đồng vị màu mỡ
Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan
không có điểm chung với nhau
các bên hợp đồng
luật hợp đồng
Một thế giới, một ước mơ
có nhiều điểm chung
như trên
đồng nhân
Nhà Đồng Nhân Đường
huyện Đồng Nhân
cùng chung mối thù với kẻ thù chung
par
đồng vị
tách đồng vị
tai nghe phiên dịch đồng thời
đồng nghiệp
đồng nghiệp
nhóm đồng đẳng
áp lực đồng trang lứa
đánh giá đồng cấp
hỗ trợ đồng đẳng
đánh giá đồng nghiệp
tư vấn đồng đẳng
đồng phân
đồng phân
tương đồng
đồng hóa
đồng hóa
cùng trứng
sinh đôi cùng trứng
cùng tên
cùng tên cùng họ
Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!
ở cùng
đẳng cấu
đồng giao tử
sống chung dưới một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
đồng hảo
vợ của người đồng tính nam
hôn nhân đồng giới
bộ khung đồng tự
quận Đồng An (thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến)
quận Đồng An
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
cùng chung nguồn gốc
sống chung
bạn cùng phòng
đồng nghiệp
trả công bình đẳng cho công việc ngang nhau
cùng chung chăn gối
cùng giường khác mộng
Đồng Đức (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải)
huyện Đồng Đức
đồng tâm
đồng tâm hiệp lực
đồng tâm đồng đức
huyện Đồng Tâm
đồng tính
đồng tính luyến ái
đồng tính luyến ái
chứng sợ đồng tính
người đồng tính
đồng tính tương xích
người ủng hộ, người đồng tình, người thông cảm (đặc biệt với một chính nghĩa chính trị)
đồng cấu
quan hệ vợ chồng
Đồng Văn Quán
cùng ngày
cùng ngày mà nói
đương thời
cùng thời kỳ
đồng phạm
bạn cùng bàn
cùng ngành nghề
hiệp hội thương mại
cho vay qua đêm giữa các ngân hàng
đẳng cấu
cùng vui
buổi họp mặt vui chơi
cùng kiểu
synchrotron
phân cấp số đồng bộ
cùng chết với nhau
cùng mẹ khác cha
so với cùng kỳ năm trước
Đồng Giang
thành phố Đồng Giang, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
Đồng Trị
cùng một dòng nước đục
đồng nguyên
từ cùng nguồn gốc
tầng bình lưu
Đại học Đồng Tế
Trường Đại học Y khoa Đồng Tế
cùng cha khác mẹ
đồng phạm
cùng lớp
bạn cùng lớp
đồng lý
sự đồng cảm
chia ngọt sẻ bùi
chia sẻ ngọt bùi
đồng bệnh tương liên
nước đồng minh
Đồng Minh Hội
quân đồng minh
bạn học
bạn học
hoàn toàn phù hợp
cùng cấp
đánh giá đồng cấp
thù hình
đồng nghĩa
lặp thừa
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
Bộ Cánh đều
đồng thanh nhất khốc
phiên dịch đồng thời
phiên dịch đồng thời
anh chị em ruột
cùng sân khấu
thùng
thùng phá sảnh hoàng gia
thùng phá sảnh
cùng có lợi
đồng bào
đồng mưu