Định nghĩa
- 1. xuất sắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 卓
xuất sắc
xuất chúng hơn người
Charlie Chaplin (1899-1977), diễn viên kiêm đạo diễn điện ảnh người Anh
huyện Jonê (Zhuoni) ở Châu tự trị Tạng Gannan, Cam Túc
huyện Jonê (Zhuoni) ở châu tự trị Tạng Gannan, Cam Túc
hiệu quả cao
xã Trác Khê, huyện Hoa Liên, Đài Loan
xã Trác Khê
xuất chúng
xuất chúng hơn người
xuất chúng
tuyệt trần
xuất sắc
thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
thị trấn Trác Lan
kiến thức uyên bác
huyện Trác Tư
huyện Trác Tư
Straw (tên)
kiên trì vượt qua gian khổ và thử thách; ý chí kiên định rõ rệt
Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)
đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)
Sandra (tên riêng)
đàn banjo
Hồ Yamdrok, Tây Tạng
Hồ Yamdrok, Tây Tạng
Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, soán quyền năm 189, giết thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lã Bố giết năm 192
tầm nhìn xa và hiểu biết sâu sắc