Bỏ qua đến nội dung

zhuó

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xuất sắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 卓

卓越
zhuó yuè

xuất sắc

卓乎不群
zhuó hū bù qún

xuất chúng hơn người

卓别林
zhuó bié lín

Charlie Chaplin (1899-1977), diễn viên kiêm đạo diễn điện ảnh người Anh

卓尼
zhuó ní

huyện Jonê (Zhuoni) ở Châu tự trị Tạng Gannan, Cam Túc

卓尼县
zhuó ní xiàn

huyện Jonê (Zhuoni) ở châu tự trị Tạng Gannan, Cam Túc

卓有成效
zhuó yǒu chéng xiào

hiệu quả cao

卓溪
zhuó xī

xã Trác Khê, huyện Hoa Liên, Đài Loan

卓溪乡
zhuó xī xiāng

xã Trác Khê

卓然
zhuó rán

xuất chúng

卓尔不群
zhuó ěr bù qún

xuất chúng hơn người

卓异
zhuó yì

xuất chúng

卓绝
zhuó jué

tuyệt trần

卓著
zhuó zhù

xuất sắc

卓兰
zhuó lán

thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

卓兰镇
zhuó lán zhèn

thị trấn Trác Lan

卓识
zhuó shí

kiến thức uyên bác

卓资
zhuó zī

huyện Trác Tư

卓资县
zhuó zī xiàn

huyện Trác Tư

史卓
shǐ zhuó

Straw (tên)

坚苦卓绝
jiān kǔ zhuó jué

kiên trì vượt qua gian khổ và thử thách; ý chí kiên định rõ rệt

安卓
ān zhuó

Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)

成绩卓然
chéng jì zhuó rán

đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)

珊卓
shān zhuó

Sandra (tên riêng)

班卓琴
bān zhuó qín

đàn banjo

羊卓雍措
yáng zhuó yōng cuò

Hồ Yamdrok, Tây Tạng

羊卓雍错
yáng zhuó yōng cuò

Hồ Yamdrok, Tây Tạng

董卓
dǒng zhuó

Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, soán quyền năm 189, giết thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lã Bố giết năm 192

远见卓识
yuǎn jiàn zhuó shí

tầm nhìn xa và hiểu biết sâu sắc