南泥湾
nán ní wān
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam Diên An, Thiểm Tây
- 2. Nanniwan, bài hát viết năm 1943 ca ngợi thành tựu của các nhà cách mạng cộng sản tại Nanniwan, nơi lữ đoàn 359 của Bát Lộ Quân khai hoang đất hoang trong chiến dịch tự túc lương thực khi bị địch phong tỏa