Bỏ qua đến nội dung

wān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vịnh
  2. 2. vịnh lớn
  3. 3. thả neo
  4. 4. cập bến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 湾

海湾
hǎi wān

vịnh

港湾
gǎng wān

vịnh cảng

三湾乡
sān wān xiāng

xã Tam Loan

三湾
sān wān

xã Tam Loan ở huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

下龙湾
xià lóng wān

Vịnh Hạ Long

亚丁湾
yà dīng wān

Vịnh Aden

亚龙湾
yà lóng wān

Vịnh Á Long

北部湾
běi bù wān

Vịnh Bắc Bộ

南泥湾
nán ní wān

Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam Diên An, Thiểm Tây

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

台湾海峡
tái wān hǎi xiá

Eo biển Đài Loan

台湾叶鼻蝠
tái wān yè bí fú

dơi mũi lá Đài Loan

台湾话
tái wān huà

tiếng Hoa Đài Loan

台湾关系法
tái wān guān xì fǎ

Đạo luật Quan hệ Đài Loan

国务院台湾事务办公室
guó wù yuàn tái wān shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện

国立台湾技术大学
guó lì tái wān jì shù dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan

墨湾
mò wān

Vịnh Mexico

墨西哥湾
mò xī gē wān

Vịnh Mexico

大亚湾
dà yà wān

Vịnh Đại Á

契沙比克湾
qì shā bǐ kè wān

Vịnh Chesapeake

孟加拉湾
mèng jiā lā wān

Vịnh Bengal

峡湾
xiá wān

vịnh hẹp

几内亚湾
jǐ nèi yà wān

Vịnh Guinea

张湾
zhāng wān

quận Trương Loan, thuộc thành phố Thập Yển, Hồ Bắc

张湾区
zhāng wān qū

quận Trương Loan, thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

排湾族
pái wān zú

người Paiwan, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

斯里巴加湾港
sī lǐ bā jiā wān gǎng

Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei

杭州湾
háng zhōu wān

Vịnh Hàng Châu

东京湾
dōng jīng wān

Vịnh Tokyo

荣成湾
róng chéng wān

Vịnh Vinh Thành gần Uy Hải trên bờ biển phía bắc Sơn Đông

比斯开湾
bǐ sī kāi wān

Vịnh Biscay

沙湾
shā wān

quận Sa Loan, thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên

沙湾区
shā wān qū

quận Shawan của thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên

沙湾县
shā wān xiàn

huyện Shawan (huyện Sa Loan) thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

波斯湾
bō sī wān

Vịnh Ba Tư

海勃湾
hǎi bó wān

quận Hải Bột Loan của thành phố Ô Hải, Nội Mông

海勃湾区
hǎi bó wān qū

Khu Hải Bột Loan, thuộc thành phố Ô Hải, Nội Mông

海湾国家
hǎi wān guó jiā

các quốc gia vùng Vịnh Ba Tư

海湾战争
hǎi wān zhàn zhēng

Chiến tranh Vùng Vịnh

渤海湾
bó hǎi wān

Vịnh Bột Hải

湾仔
wān zǎi

quận Wan Chai của Hồng Kông

湾潭
wān tán

vũng nước cong

湾环
wān huán

dòng sông uốn khúc

湾里
wān lǐ

quận Loan Lý, thuộc thành phố Nam Xương, Giang Tây

湾里区
wān lǐ qū

quận Loan Lý, thuộc thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

环渤海湾地区
huán bó hǎi wān dì qū

Vành đai kinh tế Bột Hải (vùng kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)

田湾
tián wān

Tianwan ở Liên Vân Cảng, địa điểm nhà máy điện hạt nhân lớn

白鹭湾湿地公园
bái lù wān shī dì gōng yuán

Công viên đất ngập nước Bạch Lộ Loan, Thành Đô

卢湾区
lú wān qū

quận Lô Loan, trung tâm Thượng Hải

粤港澳大湾区
yuè gǎng ào dà wān qū

Vùng Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố tại Quảng Đông

胶州湾
jiāo zhōu wān

Vịnh Giao Châu (tỉnh Sơn Đông)

台湾
tái wān

Đài Loan

台湾土狗
tái wān tǔ gǒu

chó săn núi Đài Loan, một giống chó bản địa của Đài Loan

台湾大学
tái wān dà xué

Đại học Quốc gia Đài Loan

台湾山鹧鸪
tái wān shān zhè gū

gà so Đài Loan (Arborophila crudigularis)

台湾岛
tái wān dǎo

Đảo Đài Loan

台湾戴菊
tái wān dài jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim mào lửa (Regulus goodfellowi)

台湾拟啄木鸟
tái wān nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Đài Loan (Megalaima nuchalis)

台湾斑翅鹛
tái wān bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)

台湾斑胸钩嘴鹛
tái wān bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis

台湾林鸲
tái wān lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) oanh bụi cổ trắng (Tarsiger johnstoniae)

台湾棕噪鹛
tái wān zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười gỉ sét (Garrulax poecilorhynchus)

台湾棕颈钩嘴鹛
tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

台湾画眉
tái wān huà méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Đài Loan (Garrulax taewanus)

台湾白喉噪鹛
tái wān bái hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu hung (Garrulax ruficeps)

台湾省
tái wān shěng

tỉnh Đài Loan (thuật ngữ của Trung Quốc)

台湾短翅莺
tái wān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Đài Loan (Locustella alishanensis)

台湾紫啸鸫
tái wān zǐ xiào dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét huýt Đài Loan (Myophonus insularis)

台湾蓝鹊
tái wān lán què

chim bồ các xanh Đài Loan (Urocissa caerulea)

台湾酒红朱雀
tái wān jiǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Đài Loan (Carpodacus formosanus)

台湾雀鹛
tái wān què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi má xám (Alcippe morrisonia)

台湾鹎
tái wān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh Đài Loan (Pycnonotus taivanus)

台湾鹪鹛
tái wān jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lùn Đài Loan (Pnoepyga formosana)

台湾黄山雀
tái wān huáng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má vàng (Machlolophus holsti)

荃湾
quán wān

quận Tsuen Wan, New Territories, Hồng Kông

荔湾
lì wān

quận Liwan, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

荔湾区
lì wān qū

quận Liwan của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

莫克姆湾
mò kè mǔ wān

Vịnh Morecambe

莫塔马湾
mò tǎ mǎ wān

Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

猪湾
zhū wān

Vịnh Con Lợn (Cuba)

金湾
jīn wān

quận Kim Loan, thuộc thành phố Chu Hải, tỉnh Quảng Đông

金湾区
jīn wān qū

quận Jinwan của thành phố Chu Hải, Quảng Đông

铜锣湾
tóng luó wān

Causeway Bay

长沙湾
cháng shā wān

Cheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)

关塔那摩湾
guān tǎ nà mó wān

Vịnh Guantánamo (ở Cuba)

阿曼湾
ā màn wān

Vịnh Oman

龙湾
lóng wān

quận Long Loan của thành phố Ôn Châu, Chiết Giang

龙湾区
lóng wān qū

quận Long Loan, thuộc thành phố Ôn Châu, Chiết Giang