Bỏ qua đến nội dung

博士

bó shì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bác sĩ
  2. 2. tiến sĩ

Usage notes

Cultural notes

在传统中国,博士曾指专精儒经的官员,现代指最高学位,体现古今差异。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他是一位 博士
He is a doctor.
他获得了名誉 博士 学位。
He received an honorary doctorate.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.