卧龙
wò lóng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. biệt danh của Gia Cát Lượng
- 2. khu bảo tồn gấu trúc khổng lồ Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
- 3. quận Ngọa Long thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam
- 4. rồng ngủ
- 5. (nghĩa bóng) người tài giỏi nhưng sống ẩn dật
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 卧龙
卧龙区
wò lóng qū
quận Ngọa Long, thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam
卧龙大熊猫保护区
wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū
Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
卧龙岗
wò lóng gǎng
Wollongong, Úc
卧龙自然保护区
wò lóng zì rán bǎo hù qū
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên, nơi sinh sống của gấu trúc lớn