Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nằm
  2. 2. ngồi xổm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他正 在床上休息。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 卧

卧室
wò shì

phòng ngủ

卧铺
wò pù

giường nằm

仰卧
yǎng wò

nằm ngửa

仰卧式
yǎng wò shì

tư thế xác chết

仰卧起坐
yǎng wò qǐ zuò

động tác gập bụng (bài tập thể dục)

伏卧
fú wò

nằm sấp

俯卧
fǔ wò

nằm sấp

俯卧撑
fǔ wò chēng

chống đẩy

倒卧
dǎo wò

nằm xuống

侧卧
cè wò

nằm nghiêng

僵卧
jiāng wò

nằm cứng đờ

和衣而卧
hé yī ér wò

mặc nguyên quần áo mà nằm ngủ

坐卧不宁
zuò wò bù níng

ngồi đứng không yên

抵足而卧
dǐ zú ér wò

cùng chung chăn gối; tình bạn thân thiết

横卧
héng wò

nằm ngang

横躺竖卧
héng tǎng shù wò

nằm la liệt khắp nơi

盘龙卧虎
pán lóng wò hǔ

rồng cuộn hổ nằm (thành ngữ)

硬卧
yìng wò

giường nằm cứng (hạng vé tàu hỏa giường nằm với giường cứng hơn)

立卧撑跳
lì wò chēng tiào

burpee

卧不安
wò bù ān

mất ngủ trằn trọc

卧位
wò wèi

giường ngủ

卧佛
wò fó

Phật nằm

卧倒
wò dǎo

nằm xuống

卧内
wò nèi

phòng ngủ

卧具
wò jù

bộ đồ giường

卧床
wò chuáng

nằm trên giường

卧底
wò dǐ

ẩn nấp (như một điệp viên ngầm)

卧式
wò shì

nằm

卧房
wò fáng

phòng ngủ

卧推
wò tuī

nằm đẩy tạ

卧榻
wò tà

giường nằm

卧槽
wò cáo

(tiếng lóng Internet) (thay cho) chết tiệt

卧病
wò bìng

nằm liệt giường vì bệnh

卧舱
wò cāng

khoang ngủ trên tàu thủy hoặc tàu hỏa

卧草
wò cǎo

(thay cho) chết tiệt

卧薪尝胆
wò xīn cháng dǎn

nằm trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt, để nhớ lại nỗi nhục) (thành ngữ)

卧虎
wò hǔ

hổ phục

卧虎藏龙
wò hǔ cáng lóng

Phim Ngọa Hổ Tàng Long của Lý An

卧蚕
wò cán

bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét đẹp)

卧车
wò chē

toa nằm

卧轨
wò guǐ

nằm ngang đường ray (để tự tử hoặc ngăn tàu đi qua)

卧龙
wò lóng

biệt danh của Gia Cát Lượng

卧龙区
wò lóng qū

quận Ngọa Long, thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam

卧龙大熊猫保护区
wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

卧龙岗
wò lóng gǎng

Wollongong, Úc

卧龙自然保护区
wò lóng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên, nơi sinh sống của gấu trúc lớn

莫卧儿王朝
mò wò ér wáng cháo

triều đại Mughal (1526-1858)

藏龙卧虎
cáng lóng wò hǔ

rồng ẩn hổ nằm (thành ngữ)

蜷卧
quán wò

cuộn mình

被卧
bèi wo

chăn

软卧
ruǎn wò

giường nằm mềm (hạng vé tàu hỏa có giường nằm êm hơn)

食荼卧棘
shí tú wò jí

ăn quả đắng nằm gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống gian khổ của nhân dân