Bỏ qua đến nội dung

危急

wēi jí
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nguy kịch
  2. 2. khẩn cấp
  3. 3. nguy hiểm

Usage notes

Collocations

常与“关头”“时刻”“情况”搭配,如“危急关头”“生死危急的时刻”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
病人的情况很 危急
The patient's condition is very critical.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 危急