Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khẩn cấp
  2. 2. vội vàng
  3. 3. lo lắng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这件事很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6559066)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 急

危急
wēi jí

nguy kịch

心急如焚
xīn jí rú fén

loạn trí

急切
jí qiè

khẩn thiết

急剧
jí jù

nhanh chóng

急功近利
jí gōng jìn lì

mong muốn lợi ích ngay lập tức

急忙
jí máng

vội vàng

急性
jí xìng

cấp tính

急救
jí jiù

cấp cứu

急于
jí yú

muốn mau mau

急于求成
jí yú qiú chéng

ham muốn thành công nhanh chóng

急诊
jí zhěn

khoa cấp cứu

急躁
jí zào

cộc cằn

急转弯
jí zhuǎn wān

quẹo gấp

急迫
jí pò

khẩn cấp

急需
jí xū

cần gấp

应急
yìng jí

khẩn cấp

焦急
jiāo jí

lo lắng

当务之急
dāng wù zhī jí

việc cấp bách

紧急
jǐn jí

khẩn cấp

着急
zháo jí

lo lắng

不急之务
bù jí zhī wù

việc không gấp gáp

干着急
gān zháo jí

chỉ biết sốt ruột

亚急性
yà jí xìng

bán cấp tính

人有三急
rén yǒu sān jí

có nhu cầu đi vệ sinh

便急
biàn jí

buồn đi vệ sinh

倒悬之急
dào xuán zhī jí

tình thế nguy cấp như bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình thế cực kỳ nguy hiểm

内急
nèi jí

buồn đi vệ sinh

加急
jiā jí

gấp

劲急
jìng jí

mạnh và nhanh

十万火急
shí wàn huǒ jí

khẩn cấp nhất

告急
gào jí

khẩn cấp

严重急性呼吸系统综合症
yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng

场区应急
chǎng qū yìng jí

sự cố khẩn cấp trong khu vực nhà máy (phân loại sự cố khẩn cấp hạt nhân)

场外应急
chǎng wài yìng jí

sự cố khẩn cấp ngoài khu vực (phân loại sự cố khẩn cấp của cơ sở hạt nhân)

尿急
niào jí

tiểu gấp

心急
xīn jí

lo lắng

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

心急火燎
xīn jí huǒ liǎo

nóng lòng như lửa đốt

急不可待
jí bù kě dài

sốt ruột, nóng lòng

急不可耐
jí bù kě nài

không thể chờ đợi được

急中生智
jí zhōng shēng zhì

nhanh trí trong tình huống khẩn cấp

急事
jí shì

việc gấp

急人之难
jí rén zhī nàn

sẵn lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)

急促
jí cù

gấp gáp

急先锋
jí xiān fēng

tiên phong dũng cảm

急公好义
jí gōng hào yì

có tinh thần vì việc công

急刹车
jí shā chē

phanh gấp

急务
jí wù

việc gấp

急匆匆
jí cōng cōng

vội vã

急吼吼
jí hǒu hǒu

sốt ruột

急嘴急舌
jí zuǐ jí shé

nghĩa đen miệng nhanh lưỡi nhanh

急如星火
jí rú xīng huǒ

khẩn cấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức

急婚族
jí hūn zú

(thông tục) những người vội vàng kết hôn

急待
jí dài

cần gấp

急急忙忙
jí jí máng máng

vội vàng

急性人
jí xìng rén

người nóng tính

急性子
jí xìng zi

người nóng vội

急性氰化物中毒
jí xìng qíng huà wù zhōng dú

ngộ độc xyanua cấp tính

急性照射
jí xìng zhào shè

chiếu xạ cấp tính

急性病
jí xìng bìng

bệnh cấp tính

急性肠炎
jí xìng cháng yán

viêm ruột cấp tính

急性阑尾炎
jí xìng lán wěi yán

viêm ruột thừa cấp tính

急拍拍
jí pāi pāi

vội vàng

急救站
jí jiù zhàn

trạm cấp cứu

急救箱
jí jiù xiāng

hộp sơ cứu

急于星火
jí yú xīng huǒ

xem 急如星火

急智
jí zhì

nhanh trí

急板
jí bǎn

(âm nhạc) presto

急欲
jí yù

muốn gấp; mong muốn gấp

急派
jí pài

vội vàng

急流
jí liú

dòng nước chảy xiết

急火
jí huǒ

lửa lớn (nấu ăn)

急用
jí yòng

cần gấp

急症
jí zhèng

bệnh cấp tính

急眼
jí yǎn

lo lắng

急着
jí zhe

khẩn trương

急行军
jí xíng jūn

hành quân nhanh

急袭
jí xí

tấn công bất ngờ

急要
jí yào

khẩn cấp

急诊室
jí zhěn shì

phòng cấp cứu

急赤白脸
jí chì bái liǎn

lo lắng đến phát ốm

急转
jí zhuǎn

xoáy nhanh

急转直下
jí zhuǎn zhí xià

diễn biến nhanh chóng sau bước ngoặt đột ngột (thành ngữ); thay đổi mạnh mẽ

急速
jí sù

vội vã

急遽
jí jù

nhanh chóng; đột ngột

急难
jí nàn

bất hạnh

急驰
jí chí

phóng nhanh

急骤
jí zhòu

nhanh chóng

性急
xìng jí

nóng tính; nóng vội

情急
qíng jí

lo lắng

情急之下
qíng jí zhī xià

trong lúc tuyệt vọng

情急了
qíng jí liǎo

chim thần thoại biết nói

情急智生
qíng jí zhì shēng

nảy ra kế hay trong lúc nguy cấp (thành ngữ)

应急待命
yìng jí dài mìng

trực khẩn cấp

应急措施
yìng jí cuò shī

biện pháp khẩn cấp

应急照射
yìng jí zhào shè

chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

捉急
zhuō jí

cách phát âm hài hước của

挂急诊
guà jí zhěn

đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện

操之过急
cāo zhī guò jí

hành động quá vội vàng (thành ngữ); nóng lòng và thiếu kiên nhẫn

救急
jiù jí

cấp cứu

救急不救穷
jiù jí bù jiù qióng

cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)

气急败坏
qì jí bài huài

bối rối và bực bội

湍急
tuān jí

chảy xiết

济急
jì jí

cứu trợ (vật chất)

火急
huǒ jí

cực kỳ khẩn cấp

灼急
zhuó jí

lo lắng

燃眉之急
rán méi zhī jí

tình thế cấp bách như lửa cháy đến lông mày (thành ngữ); tình thế tuyệt vọng

特急
tè jí

đặc biệt khẩn cấp

狗急跳墙
gǒu jí tiào qiáng

chó cùng đường sẽ nhảy tường (thành ngữ)

猴急
hóu jí

sốt ruột

病急乱投医
bìng jí luàn tóu yī

bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người

发喉急
fā hóu jí

nổi cơn thịnh nộ

发急
fā jí

bực bội

皇上不急太监急
huáng shàng bù jí tài jiàn jí

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急

皇上不急急太监
huáng shàng bù jí jí tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急

皇帝不急太监急
huáng dì bù jí tài jiàn jí

Hoàng đế không vội, thái giám vội (thành ngữ)

皇帝不急急死太监
huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急

紧急事件
jǐn jí shì jiàn

khẩn cấp

紧急危害
jǐn jí wēi hài

nguy cơ khẩn cấp

紧急应变
jǐn jí yìng biàn

quản lý khẩn cấp

紧急状态
jǐn jí zhuàng tài

tình trạng khẩn cấp

紧急疏散
jǐn jí shū sàn

sơ tán khẩn cấp

紧急医疗
jǐn jí yī liáo

chăm sóc y tế khẩn cấp

缓不济急
huǎn bù jì jí

chậm không cứu được gấp; biện pháp chậm không giải quyết được tình thế cấp bách

缓急
huǎn jí

mức độ khẩn cấp

缓急相济
huǎn jí xiāng jì

giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn

缓急轻重
huǎn jí qīng zhòng

việc nhẹ hay nặng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang

里急后重
lǐ jí hòu zhòng

mót rặn

赒急
zhōu jí

cứu trợ thiên tai

赒急扶困
zhōu jí fú kùn

cứu trợ thiên tai

轻重缓急
qīng zhòng huǎn jí

việc nhẹ việc nặng, việc gấp việc không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

惊急
jīng jí

kinh ngạc và lo lắng