Bỏ qua đến nội dung

tīng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng khách
  2. 2. phòng tiếp khách
  3. 3. phòng làm việc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 厅

大厅
dà tīng

sảnh

客厅
kè tīng

phòng khách

舞厅
wǔ tīng

nhà nhảy

餐厅
cān tīng

nhà hàng

一房一厅
yī fáng yī tīng

một phòng ngủ và một phòng khách

中共中央办公厅
zhōng gòng zhōng yāng bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中厅
zhōng tīng

sảnh chính

主厅
zhǔ tīng

sảnh chính

候机厅
hòu jī tīng

phòng chờ sân bay

做厅长
zuò tīng zhǎng

ngủ phòng khách

出港大厅
chū gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

到达大厅
dào dá dà tīng

sảnh đến

前厅
qián tīng

tiền sảnh

咖啡厅
kā fēi tīng

quán cà phê

售票大厅
shòu piào dà tīng

phòng bán vé

啡厅
fēi tīng

xem 咖啡廳|咖啡厅

官厅水库
guān tīng shuǐ kù

Hồ chứa nước Quan Đình (Guanting) ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh

宴会厅
yàn huì tīng

phòng khiêu vũ

市政厅
shì zhèng tīng

tòa thị chính

厅堂
tīng táng

sảnh

厅长
tīng zhǎng

trưởng phòng ban chính quyền cấp tỉnh Trung Quốc

会议厅
huì yì tīng

phòng họp

歌厅
gē tīng

phòng karaoke

民政厅
mín zhèng tīng

sở dân chính tỉnh

气象厅
qì xiàng tīng

cơ quan khí tượng

牛排餐厅
niú pái cān tīng

nhà hàng bít tết

理发厅
lǐ fà tīng

tiệm hớt tóc

环保厅
huán bǎo tīng

sở bảo vệ môi trường (cấp tỉnh)

白厅
bái tīng

Whitehall

舞厅舞
wǔ tīng wǔ

khiêu vũ khiêu vũ

花厅
huā tīng

phòng khách (thường là một phần của dinh thự lớn, thường xây trong vườn)

卫生厅
wèi shēng tīng

sở y tế (cấp tỉnh)

西花厅
xī huā tīng

Tây Hoa Thính, gian nhà phía tây ở Trung Nam Hải, nơi ở của Chu Ân Lai

警察厅
jǐng chá tīng

Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)

财税厅
cái shuì tīng

sở tài chính (cấp tỉnh)

跑马厅
pǎo mǎ tīng

trường đua ngựa

办公厅
bàn gōng tīng

văn phòng tổng hợp

农业厅
nóng yè tīng

sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

迪厅
dí tīng

vũ trường

迪斯科厅
dí sī kē tīng

vũ trường disco

过站大厅
guò zhàn dà tīng

phòng chờ quá cảnh

门厅
mén tīng

sảnh vào

离港大厅
lí gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

音乐厅
yīn yuè tīng

phòng hòa nhạc

饭厅
fàn tīng

phòng ăn

点视厅
diǎn shì tīng

phòng điểm danh và kiểm tra tù nhân