Bỏ qua đến nội dung

历史上

lì shǐ shàng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. historical
  2. 2. in history

Câu ví dụ

Hiển thị 3
历史上 ,这个国家曾经遭到侵略。
Historically, this country was invaded.
历史上 发生过很多次农民起义。
Many peasant uprisings have occurred throughout history.
唐朝是中国 历史上 一个重要的朝代。
The Tang Dynasty is an important dynasty in Chinese history.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.