Định nghĩa
- 1. lịch sử
- 2. sử
- 3. biên niên sử
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 史
chưa từng có trong lịch sử
lịch sử
Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.
Lược sử tiểu thuyết Trung Quốc
Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc
nhị thập ngũ sử (hai mươi lăm bộ chính sử Trung Quốc)
Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử các triều đại Trung Quốc, gồm 24 bộ chính sử từ thời cổ đại đến thế kỷ 17)
Ngũ Đại Sử
lấy lịch sử làm gương
lịch sử sửa đổi
Nho Lâm Ngoại Sử
Nguyên sử
Bắc Sử
Nam sử
lịch sử cổ đại
lịch sử cổ đại
trong lịch sử
Stanford (Đại học Stanford)
Đại học Stanford
Đảo Staten
sử truyện
tiểu thuyết lịch sử
biên niên sử
tiền sử
người tiền sử
cổ vật thời tiền sử
Snoopy
Straw (tên)
Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh)
Schweppes
sử học
nhà sử học
sử quan
sử gia
Smith
sự thật lịch sử
Sử Tư Minh
Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.
tư liệu lịch sử
Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô
Jonathan D. Spence (1936-), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng về Trung Quốc, tác giả cuốn The Search for Modern China
sách lịch sử
chích châu chấu Styan
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản
Staples Inc., cửa hàng cung cấp văn phòng phẩm của Mỹ
Strauss
Stallone (tên người)
được lịch sử ghi nhận là
Sử Trứu thiên, sách vỡ lòng thời cổ viết bằng đại triện, được cho là của Chu Tuyên Vương nhưng có lẽ có niên đại khoảng 500 TCN
sử tịch
sử thần
chất nhờn
Xtiếp
Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.
Steven, Stephen (tên người)
Stephens
xem 斯蒂芬·哈珀
quan điểm lịch sử
Sử ký
sử thi
tính sử thi
sử thi
Stilwell
Stacy (tên riêng)
lưu danh sử sách
lịch sử triết học
nhìn lại lịch sử
quốc sử
lịch sử địa chất
thái sử lệnh (chức quan ghi chép sử sách trong các nước Trung Quốc thời cổ đến thời Hán)
Thái Sử Công, tước hiệu mà Tư Mã Thiên tự xưng trong Sử ký
Loạn An Sử (755-763) của An Lộc Sơn và Sử Tư Minh, một thảm họa gây suy sụp cho nhà Đường
Lịch sử nhà Tống, bộ thứ hai mươi trong 24 bộ chính sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 496 quyển
Blacksmith (tên)
lịch sử nhà máy
hai mươi bốn bộ chính sử (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại)
ngự sử (chức quan triều đình phong kiến Trung Quốc)
lịch sử tư tưởng
giám học ngự sử
lịch sử chính trị
lịch sử văn hóa
văn học và lịch sử
lịch sử văn học
Tiểu sử văn minh, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bá Nguyên (Li Boyuan) hoặc Lý Bảo Gia (Li Baojia) mô tả sự hỗn loạn sau Liên quân tám nước năm 1900
Tân Ngũ Đại sử (bộ sử về thời Ngũ Đại, do Âu Dương Tu biên soạn năm 1053, gồm 74 quyển)
Tân Nguyên sử, bộ sử về triều Nguyên do Kha Thiệu Mân hoàn thành năm 1920, đôi khi được xếp vào một trong 24 bộ chính sử
Lịch sử nhà Minh, bộ chính sử thứ 24 trong 24 bộ chính sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới thời nhà Thanh, gồm 332 quyển
Lược sử thời gian của Stephen Hawking
từ khi có lịch sử
Claude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân học xã hội người Pháp
chính sử (24 hoặc 25 bộ sử chính thống của các triều đại)
thuộc về lịch sử
lịch sử lâu đời
sự kiện lịch sử
nhân vật lịch sử
kịch lịch sử
bảo tàng lịch sử
chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)
lịch sử học
nhà sử học
nhà sử học
mang tính lịch sử
lâu đời
ý nghĩa lịch sử
chi phí lịch sử (kế toán)
mức cao nhất trong lịch sử
thời kỳ lịch sử
diễn biến lịch sử
phiên bản lịch sử; phiên bản trước đó (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)
bối cảnh lịch sử
quan điểm lịch sử
di sản lịch sử
di tích lịch sử
lịch sử lặp lại
Lịch sử tổng quát thời nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn biên soạn
Thanh sử liệt truyện, tác phẩm lịch sử viết về tiểu sử các nhân vật thời nhà Thanh, do nhiều tác giả biên soạn, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, gồm 80 quyển, chép tiểu sử của khoảng 2.900 người dân thường nổi tiếng thời Thanh.
Thanh sử cảo
cơ quan được thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều đại nhà Thanh
lịch sử hiện đại
lịch sử đương đại
bệnh sử
lịch sử khoa học
lịch sử tóm tắt
biên niên sử
chuyện tình lãng mạn (từ mượn)
lịch sử nghệ thuật
lịch sử tự nhiên (tức thực vật học và động vật học)
Cựu Ngũ Đại sử (lịch sử thời Ngũ Đại giữa Đường và Tống, bộ thứ mười tám trong 24 bộ chính sử, do Tiết Cư Chính biên soạn năm 974 dưới thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản
GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm của Anh
lịch sử nghệ thuật
lịch sử viết bằng máu
lịch sử đầy đau khổ
truyện lịch sử
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
lịch sử cận hiện đại
lịch sử tường thuật
Lịch sử nhà Liêu, bộ sử thứ 21 trong 24 bộ chính sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển.
dã sử
Lịch sử triều đại Nữ Chân Kim, bộ sách thứ hai mươi hai trong 24 bộ chính sử, do Toktoghan biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 135 quyển
A Sử Na Cốt Đốc Lộc, tên riêng của Hiệt Điệt Lợi Thi Khả Hãn
biên niên sử
sử nước Lỗ
lịch sử của Đảng