Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trong thời gian
- 2. trong khoảng thời gian
- 3. trong thời kỳ
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Usually used with time spans, e.g., 历时三个月 (lasted three months).
Formality
Formal or written; in speech, use simpler verbs like 用了 or 花了.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这项工程 历时 两年才完成。
This project took two years to complete.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.