Bỏ qua đến nội dung

shí
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giờ
  2. 2. thời gian
  3. 3. khi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
喝水 不要说话,小心呛到。
春节 ,很多亲戚来我家吃饭。
过年 ,孩子们喜欢放鞭炮。
炒菜 掌握好火候很重要。
消毒 要用酒精。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 时

一时
yī shí

một thời gian ngắn

不时
bù shí

thỉnh thoảng

何时
hé shí

khi nào

倒计时
dào jì shí

đếm ngược

划时代
huà shí dài

kỷ nguyên mới

及时
jí shí

đúng lúc

同时
tóng shí

đồng thời

学时
xué shí

giờ học

定时
dìng shí

định giờ

小时
xiǎo shí

giờ

小时候
xiǎo shí hou

trong thời thơ ấu

届时
jiè shí

khi đó

平时
píng shí

thông thường

按时
àn shí

đúng giờ

时不时
shí bù shí

thỉnh thoảng

时事
shí shì

thời sự

时代
shí dài

thời đại

时候
shí hou

thời điểm

时光
shí guāng

thời gian

时刻
shí kè

thời điểm

时好时坏
shí hǎo shí huài

đôi lúc tốt, đôi lúc xấu

时尚
shí shàng

thời trang

时差
shí chā

sự chênh lệch múi giờ

时常
shí cháng

thường xuyên

时时
shí shí

thường xuyên

时期
shí qī

thời kỳ

时机
shí jī

thời cơ

时段
shí duàn

khung giờ

时空
shí kōng

không gian và thời gian

时节
shí jié

mùa

时而
shí ér

đôi khi

时装
shí zhuāng

thời trang

时速
shí sù

tốc độ

时间
shí jiān

thời gian

时间表
shí jiān biǎo

lịch trình

时隔
shí gé

sau một thời gian

时髦
shí máo

thời thượng

暂时
zàn shí

tạm thời

有时候
yǒu shí hou

đôi khi

此时
cǐ shí

lúc này

历时
lì shí

trong thời gian

准时
zhǔn shí

đúng giờ

当时
dāng shí

lúc đó

当时
dàng shí

ngay lập tức

耗时
hào shí

tốn thời gian

临时
lín shí

tạm thời

与时俱进
yǔ shí jù jìn

tiến kịp thời đại

与此同时
yǔ cǐ tóng shí

trong khi đó

计时
jì shí

đo thời gian

过时
guò shí

quá hạn

适时
shì shí

đúng lúc

那时候
nà shí hou

lúc đó

随时
suí shí

bất kỳ lúc nào

随时随地
suí shí suí dì

bất kỳ lúc nào và bất kỳ đâu

顿时
dùn shí

ngay lập tức

一时半霎
yī shí bàn shà

một thời gian ngắn

一时间
yī shí jiān

trong nhất thời

一时半刻
yī shí bàn kè

một thời gian ngắn

一时半会
yī shí bàn huì

một thời gian ngắn

一时瑜亮
yī shí yú liàng

nhất thời du lượng

一时半晌
yī shí bàn shǎng

một thời gian ngắn

一霎时
yī shà shí

trong nháy mắt

三不五时
sān bù wǔ shí

thường xuyên

上下班时间
shàng xià bān shí jiān

giờ cao điểm

上班时间
shàng bān shí jiān

giờ làm việc

不入时宜
bù rù shí yí

lỗi thời

不合时宜
bù hé shí yí

không hợp thời

不失时机
bù shī shí jī

không bỏ lỡ thời cơ

不时之需
bù shí zhī xū

nhu cầu bất thời

不识时务
bù shí shí wù

không thức thời

不识时变
bù shí shí biàn

không hiểu thời thế, không thích ứng được với hoàn cảnh hiện tại

不违农时
bù wéi nóng shí

không bỏ lỡ mùa vụ

中国时报
zhōng guó shí bào

Thời báo Trung Quốc

中石器时代
zhōng shí qì shí dài

Thời đại đồ đá giữa

事发时
shì fā shí

thời điểm xảy ra sự việc

京华时报
jīng huá shí bào

Báo Kinh Hoa Thời Báo

什么时候
shén me shí hou

khi nào

今时今日
jīn shí jīn rì

thời nay

作息时间
zuò xī shí jiān

thời gian làm việc và nghỉ ngơi

作息时间表
zuò xī shí jiān biǎo

thời gian biểu hàng ngày

俗随时变
sú suí shí biàn

phong tục thay đổi theo thời gian

保时捷
bǎo shí jié

Porsche

信息时代
xìn xī shí dài

thời đại thông tin

倒时差
dǎo shí chā

điều chỉnh theo múi giờ mới

停机时间
tíng jī shí jiān

thời gian ngừng hoạt động

停车计时器
tíng chē jì shí qì

đồng hồ đỗ xe

伤停补时
shāng tíng bǔ shí

thời gian bù giờ do chấn thương

兆瓦时
zhào wǎ shí

megawatt-giờ

儿时
ér shí

thời thơ ấu

入时
rù shí

hợp thời trang

全时工作
quán shí gōng zuò

làm việc toàn thời gian

八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ

公里时
gōng lǐ shí

kilômét trên giờ

六朝时代
liù cháo shí dài

thời đại Lục triều

共时
gòng shí

đồng đại

冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

Oan oan tương báo hà thời liễu

冬令时
dōng lìng shí

giờ chuẩn

冰河时代
bīng hé shí dài

kỷ băng hà

冰河时期
bīng hé shí qī

kỷ băng hà

分时
fēn shí

chia sẻ thời gian

分时多工
fēn shí duō gōng

ghép kênh phân chia theo thời gian

切中时弊
qiè zhòng shí bì

đúng bệnh thời thế

切中时病
qiè zhòng shí bìng

trúng bệnh thời thế

到时
dào shí

lúc đó

到时候
dào shí hòu

lúc đó

到那个时候
dào nà gè shí hòu

cho đến lúc đó

前段时间
qián duàn shí jiān

gần đây

刹时
chà shí

trong nháy mắt

刘宋时代
liú sòng shí dài

thời Lưu Tống

加工时序
jiā gōng shí xù

diễn biến theo thời gian

加时
jiā shí

hiệp phụ

加时赛
jiā shí sài

hiệp phụ

北京时间
běi jīng shí jiān

Giờ chuẩn Trung Quốc

十二时辰
shí èr shí chen

mười hai thời thần

千瓦时
qiān wǎ shí

kilôwatt giờ

半小时
bàn xiǎo shí

nửa giờ

协调世界时
xié tiáo shì jiè shí

Giờ Phối hợp Quốc tế

印度时报
yìn dù shí bào

Thời báo Ấn Độ

即时
jí shí

tức thời

即时制
jí shí zhì

thời gian thực

即时即地
jí shí jí dì

từng khoảnh khắc

即时消息
jí shí xiāo xi

tin nhắn tức thời

即时通讯
jí shí tōng xùn

nhắn tin tức thời

及时性
jí shí xìng

tính kịp thời

及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

及时行乐
jí shí xíng lè

hưởng lạc kịp thời

及时雨
jí shí yǔ

mưa đúng lúc

反应时
fǎn yìng shí

thời gian phản ứng

反应时间
fǎn yìng shí jiān

thời gian phản hồi

反时势
fǎn shí shì

không theo thời thế

反时针
fǎn shí zhēn

ngược chiều kim đồng hồ

古时
gǔ shí

thời cổ

古时候
gǔ shí hou

thời cổ đại

合于时宜
hé yú shí yí

hợp thời

合时
hé shí

hợp thời

合时宜
hé shí yí

hợp thời

同时代
tóng shí dài

đương thời

同时期
tóng shí qī

cùng thời kỳ

名噪一时
míng zào yī shí

nổi tiếng một thời

四时
sì shí

bốn mùa

因时制宜
yīn shí zhì yí

tùy thời mà xử trí

在位时代
zài wèi shí dài

triều đại

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

报时
bào shí

báo giờ

夏令时
xià lìng shí

giờ mùa hè

夏时制
xià shí zhì

giờ mùa hè

多时
duō shí

lâu

大纪元时报
dà jì yuán shí bào

Báo Epoch Times, tờ báo Hoa Kỳ

天时
tiān shí

thời điểm

天时地利人和
tiān shí dì lì rén hé

thời cơ thuận lợi, địa lợi và nhân hòa (thành ngữ); thời điểm tốt để ra quân

奈良时代
nài liáng shí dài

thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản

好时
hǎo shí

Hershey's (thương hiệu)

学分小时
xué fēn xiǎo shí

giờ tín chỉ

学习时报
xué xí shí bào

Báo Học Tập Thời Báo, tạp chí của Trường Đảng Trung ương

守时
shǒu shí

đúng giờ

安培小时
ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

安定时间
ān dìng shí jiān

thời gian ổn định (lý thuyết điều khiển)

完成时
wán chéng shí

thì hoàn thành (ngữ pháp)

定时信管
dìng shí xìn guǎn

ngòi nổ hẹn giờ

定时器
dìng shí qì

bộ định thời

定时摄影
dìng shí shè yǐng

kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian

定时炸弹
dìng shí zhà dàn

bom hẹn giờ

定时钟
dìng shí zhōng

hẹn giờ

富时
fù shí

FTSE (nhà cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)

实时
shí shí

(theo) thời gian thực

审度时势
shěn duó shí shì

xem xét và đánh giá tình hình

审时度势
shěn shí duó shì

xem xét thời thế và đánh giá tình hình

封建时代
fēng jiàn shí dài

thời phong kiến

小时了了,大未必佳
xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

thông minh từ nhỏ chưa chắc đã thành đạt khi lớn lên (tục ngữ)

小时工
xiǎo shí gōng

người làm việc theo giờ

就寝时间
jiù qǐn shí jiān

giờ đi ngủ

工作时间
gōng zuò shí jiān

giờ làm việc

工时
gōng shí

giờ công

常时
cháng shí

thường xuyên

平安时代
píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản

平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn

平行时空
píng xíng shí kōng

vũ trụ song song

幼时
yòu shí

thời thơ ấu

几时
jǐ shí

khi nào?

废时
fèi shí

lãng phí thời gian

延时摄影
yán shí shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

建立时间
jiàn lì shí jiān

thời gian thiết lập

彼一时此一时
bǐ yī shí cǐ yī shí

đó là một chuyện, đây là một chuyện khác

彼时
bǐ shí

lúc đó

往时
wǎng shí

thời gian đã qua

复兴时代
fù xīng shí dài

thời kỳ Phục hưng

应天顺时
yìng tiān shùn shí

thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời

应时
yìng shí

đúng lúc

戌时
xū shí

7-9 giờ tối

战国时代
zhàn guó shí dài

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

战时
zhàn shí

thời chiến

打发时间
dǎ fā shí jiān

giết thời gian

抓紧时间
zhuā jǐn shí jiān

tranh thủ thời gian

抽时间
chōu shí jiān

tìm thời gian để

拖延时间
tuō yán shí jiān

trì hoãn

持续时间
chí xù shí jiān

thời gian kéo dài

按时间先后
àn shí jiān xiān hòu

theo trình tự thời gian

挨时间
ái shí jiān

trì hoãn

授时
shòu shí

phát tín hiệu giờ chuẩn