厮
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cùng nhau; lẫn nhau
- 2. kẻ hầu hạ; người hầu nam
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 厮
(văn chương) đầy tớ trai trẻ
ở bên nhau; nương tựa vào nhau
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; ẩu đả; xô xát
chiến đấu giáp lá cà; chiến đấu đến cùng
(khinh) chơi bời, lêu lổng (với ai)
quen biết nhau
quấy rầy
chiêng nhỏ
nghĩa đen: chơi cùng nhau tai kề tai, thái dương kề thái dương (thành ngữ)
kẻ này
kẻ đó