厮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cùng nhau; lẫn nhau
- 2. kẻ hầu hạ; người hầu nam
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 厮
(văn chương) đầy tớ trai trẻ
ở bên nhau; nương tựa vào nhau
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; ẩu đả; xô xát
chiến đấu giáp lá cà; chiến đấu đến cùng
(khinh) chơi bời, lêu lổng (với ai)
quen biết nhau
quấy rầy
chiêng nhỏ
nghĩa đen: chơi cùng nhau tai kề tai, thái dương kề thái dương (thành ngữ)
kẻ này
kẻ đó