Bỏ qua đến nội dung

反击

fǎn jī
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phản kích
  2. 2. đánh trả
  3. 3. đáp trả

Usage notes

Collocations

反击 is often used with 发起 (launch a counterattack) or 进行 (carry out a counterattack), e.g., 发起反击.

Common mistakes

Do not confuse with 反攻 (counteroffensive), which implies a larger scale; 反击 can be a single retaliatory act.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
敌人非常猖狂,我们必须坚决 反击
The enemy is very savage; we must resolutely fight back.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 反击