Bỏ qua đến nội dung

fǎn
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chống
  2. 2. ngược
  3. 3. phản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把衣服 着穿。
沒有發動 擊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206706)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 反

反之
fǎn zhī

trái lại

反倒
fǎn dào

nhưng ngược lại

反动
fǎn dòng

phản động

反问
fǎn wèn

trả lời bằng câu hỏi

反射
fǎn shè

phản xạ

反对
fǎn duì

phản đối

反差
fǎn chā

đối lập

反常
fǎn cháng

bất thường

反弹
fǎn tán

phản đòn

反思
fǎn sī

suy nghĩ lại

反感
fǎn gǎn

ghê tởm

反应
fǎn yìng

phản ứng

反抗
fǎn kàng

kháng cự

反击
fǎn jī

phản kích

反映
fǎn yìng

phản ánh

反正
fǎn zhèng

dùng

反省
fǎn xǐng

suy nghĩ lại

反而
fǎn ér

trái lại

反复
fǎn fù

lặp đi lặp lại

反过来
fǎn guo lái

trái lại

反面
fǎn miàn

mặt sau

反响
fǎn xiǎng

phản hồi

反馈
fǎn kuì

phản hồi

反驳
fǎn bó

phản bác

恰恰相反
qià qià xiāng fǎn

chính ngược lại

相反
xiāng fǎn

đối lập

举一反三
jǔ yī fǎn sān

từ một suy ra ba

造反
zào fǎn

nổi loạn

违反
wéi fǎn

vi phạm

一反常态
yī fǎn cháng tài

hoàn toàn thay đổi so với trạng thái bình thường

一反往常
yī fǎn wǎng cháng

trái với thường lệ

三反
sān fǎn

Tam Phản

三反运动
sān fǎn yùn dòng

Phong trào Tam phản

倒反
dào fǎn

ngược lại

偶联反应
ǒu lián fǎn yìng

phản ứng dây chuyền

免疫反应
miǎn yì fǎn yìng

phản ứng miễn dịch

出尔反尔
chū ěr fǎn ěr

tự mâu thuẫn

动力反应堆
dòng lì fǎn yìng duī

lò phản ứng điện

化学反应
huà xué fǎn yìng

phản ứng hóa học

原子反应堆
yuán zǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nguyên tử

反串
fǎn chuàn

đóng vai khác với chuyên môn của mình (trong kinh kịch Trung Quốc); đóng vai giả nữ (hiện đại); giả dạng đối thủ

反之亦然
fǎn zhī yì rán

ngược lại cũng vậy

反人道罪
fǎn rén dào zuì

tội ác chống lại loài người

反人道罪行
fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

反人类
fǎn rén lèi

vô nhân tính

反人类罪
fǎn rén lèi zuì

tội ác chống lại loài người

反作用
fǎn zuò yòng

phản tác dụng

反例
fǎn lì

phản ví dụ

反侧
fǎn cè

trở mình

反传算法
fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

反倾销
fǎn qīng xiāo

chống bán phá giá

反光
fǎn guāng

phản quang

反光镜
fǎn guāng jìng

gương phản chiếu

反光面
fǎn guāng miàn

bề mặt phản chiếu

反共
fǎn gòng

chống cộng

反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm ngược lại hoàn toàn

反函数
fǎn hán shù

hàm số ngược

反分裂法
fǎn fēn liè fǎ

luật chống ly khai

反切
fǎn qiè

phản thiết

反制
fǎn zhì

đối phó

反剪
fǎn jiǎn

trói tay ra sau lưng

反动分子
fǎn dòng fèn zǐ

phần tử phản động

反动势力
fǎn dòng shì li

các thế lực phản động

反动派
fǎn dòng pài

phản động phái

反反复复
fǎn fǎn fù fù

lặp đi lặp lại

反叛
fǎn pàn

nổi loạn

反叛分子
fǎn pàn fèn zǐ

phiến quân

反口
fǎn kǒu

nuốt lời

反右
fǎn yòu

chống cánh hữu

反右派斗争
fǎn yòu pài dòu zhēng

Phong trào chống cánh hữu

反右运动
fǎn yòu yùn dòng

Phong trào chống cánh hữu

反向
fǎn xiàng

chiều ngược lại

反咬一口
fǎn yǎo yī kǒu

vu khống ngược lại

反哺
fǎn bǔ

báo hiếu

反唇相讥
fǎn chún xiāng jī

đáp trả mỉa mai

反问句
fǎn wèn jù

câu hỏi tu từ

反问语气
fǎn wèn yǔ qì

giọng hỏi vặn lại

反嘴
fǎn zuǐ

cãi lại

反嘴鹬
fǎn zuǐ yù

cà khe

反围剿
fǎn wéi jiǎo

phản vây tiễu

反坐
fǎn zuò

kết tội người tố cáo (và tha bổng bị cáo bị vu oan)

反坦克
fǎn tǎn kè

chống tăng

反基督
fǎn jī dū

kẻ chống Chúa

反垄断
fǎn lǒng duàn

chống độc quyền

反垄断法
fǎn lǒng duàn fǎ

luật chống độc quyền

反季
fǎn jì

trái mùa

反季节
fǎn jì jié

trái mùa

反安慰剂
fǎn ān wèi jì

nocebo

反客为主
fǎn kè wéi zhǔ

khách phản làm chủ

反密码子
fǎn mì mǎ zi

anticodon

反射作用
fǎn shè zuò yòng

phản xạ

反射光
fǎn shè guāng

phản xạ ánh sáng

反射动作
fǎn shè dòng zuò

phản xạ

反射区治疗
fǎn shè qū zhì liáo

liệu pháp phản xạ vùng

反射弧
fǎn shè hú

cung phản xạ

反射星云
fǎn shè xīng yún

tinh vân phản xạ

反射疗法
fǎn shè liáo fǎ

liệu pháp phản xạ

反射镜
fǎn shè jìng

gương phản chiếu

反射面
fǎn shè miàn

bề mặt phản xạ

反对派
fǎn duì pài

phe đối lập

反对票
fǎn duì piào

phiếu chống

反对党
fǎn duì dǎng

đảng đối lập

反导
fǎn dǎo

chống tên lửa

反导导弹
fǎn dǎo dǎo dàn

tên lửa chống tên lửa

反导弹
fǎn dǎo dàn

chống tên lửa

反导系统
fǎn dǎo xì tǒng

hệ thống chống tên lửa

反帝
fǎn dì

chống đế quốc

反式
fǎn shì

trans- (đồng phân) (hóa học)

反式脂肪
fǎn shì zhī fáng

chất béo chuyển hóa

反式脂肪酸
fǎn shì zhī fáng suān

xem 反式脂肪

反弹导弹
fǎn dàn dǎo dàn

tên lửa chống tên lửa

反恐
fǎn kǒng

chống khủng bố

反恐战争
fǎn kǒng zhàn zhēng

chiến tranh chống khủng bố

反悔
fǎn huǐ

nuốt lời

反应堆
fǎn yìng duī

lò phản ứng

反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

phần tử nhiên liệu lò phản ứng

反应堆芯
fǎn yìng duī xīn

lõi lò phản ứng

反应式
fǎn yìng shì

phương trình phản ứng hóa học

反应时
fǎn yìng shí

thời gian phản ứng

反应时间
fǎn yìng shí jiān

thời gian phản hồi

反应炉
fǎn yìng lú

lò phản ứng

反应锅
fǎn yìng guō

bình phản ứng

反战
fǎn zhàn

phản chiến

反战抗议
fǎn zhàn kàng yì

phản chiến kháng nghị

反手
fǎn shǒu

lật bàn tay

反托拉斯
fǎn tuō lā sī

chống độc quyền

反批评
fǎn pī píng

phản phê bình

反抗者
fǎn kàng zhě

kẻ nổi loạn

反掌
fǎn zhǎng

dễ như trở bàn tay

反接
fǎn jiē

bị trói tay ra sau lưng

反撞
fǎn zhuàng

giật lùi

反扑
fǎn pū

phản pháo

反攻
fǎn gōng

phản công

反政府
fǎn zhèng fǔ

chống chính phủ

反败为胜
fǎn bài wéi shèng

lật ngược thế cờ

反散射
fǎn sǎn shè

tán xạ ngược

反斜杠
fǎn xié gàng

dấu gạch chéo ngược

反斜线
fǎn xié xiàn

dấu gạch chéo ngược

反方
fǎn fāng

phe phản đối

反日
fǎn rì

chống Nhật

反映论
fǎn yìng lùn

thuyết phản ánh

反时势
fǎn shí shì

không theo thời thế

反时针
fǎn shí zhēn

ngược chiều kim đồng hồ

反智主义
fǎn zhì zhǔ yì

chủ nghĩa phản trí thức

反智论
fǎn zhì lùn

chủ nghĩa phản trí thức

反杜林论
fǎn dù lín lùn

Chống Đuy-rinh

反核
fǎn hé

chống hạt nhân

反正一样
fǎn zhèng yī yàng

dù sao cũng vậy

反杀
fǎn shā

phản sát

反比
fǎn bǐ

tỉ lệ nghịch

反气旋
fǎn qì xuán

xoáy nghịch

反水
fǎn shuǐ

phản bội

反求诸己
fǎn qiú zhū jǐ

tự trách mình

反污
fǎn wū

tố ngược

反派
fǎn pài

phản diện

反清
fǎn qīng

chống Thanh

反渗透
fǎn shèn tòu

thẩm thấu ngược

反演
fǎn yǎn

phép nghịch đảo

反潜
fǎn qián

chống tàu ngầm

反乌托邦
fǎn wū tuō bāng

phản địa đàng

反照
fǎn zhào

phản chiếu

反照率
fǎn zhào lǜ

suất phản chiếu

反物质
fǎn wù zhì

phản vật chất

反特
fǎn tè

phản gián

反犹太主义
fǎn yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

反生物战
fǎn shēng wù zhàn

phòng thủ chiến tranh sinh học

反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ biến đổi điện

反白
fǎn bái

đảo màu (chữ trắng trên nền đen)

反目
fǎn mù

trở mặt

反目成仇
fǎn mù chéng chóu

trở mặt thành thù

反相
fǎn xiàng

vẻ phản nghịch

反相器
fǎn xiàng qì

bộ đảo pha

反知识
fǎn zhī shi

phản trí thức

反社会
fǎn shè huì

phản xã hội

反社会行为
fǎn shè huì xíng wéi

hành vi chống xã hội

反科学
fǎn kē xué

phản khoa học

反空降
fǎn kōng jiàng

phòng không

反粒子
fǎn lì zǐ

phản hạt

反美
fǎn měi

chống Mỹ

反美是工作赴美是生活
fǎn měi shì gōng zuò fù měi shì shēng huó

Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống

反义
fǎn yì

trái nghĩa

反义字
fǎn yì zì

từ trái nghĩa

反义词
fǎn yì cí

từ trái nghĩa

反习
fǎn xí

chống Tập

反圣婴
fǎn shèng yīng

La Niña

反胃
fǎn wèi

nôn mửa

反腐
fǎn fǔ

chống tham nhũng

反腐倡廉
fǎn fǔ chàng lián

chống tham nhũng, đề cao liêm chính

反腐败
fǎn fǔ bài

chống tham nhũng

反脸无情
fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình

反兴奋剂
fǎn xīng fèn jì

chống doping

反舰导弹
fǎn jiàn dǎo dàn

tên lửa chống hạm

反舰艇
fǎn jiàn tǐng

chống tàu chiến

反舰艇巡航导弹
fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình chống hạm

反刍
fǎn chú

nhai lại

反刍动物
fǎn chú dòng wù

động vật nhai lại

反英
fǎn yīng

chống Anh

反英雄
fǎn yīng xióng

phản anh hùng

反华
fǎn huá

chống Trung Quốc

反冲
fǎn chōng

giật lùi