Bỏ qua đến nội dung

反复

fǎn fù
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lặp đi lặp lại
  2. 2. đi lại
  3. 3. không ổn định

Usage notes

Common mistakes

「反复」不能用于瞬间动词,比如「他反复打了一个喷嚏」不对,应该用「他打了好几个喷嚏」。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
经过 反复 协商,双方终于达成了一致。
After repeated consultations, the two sides finally reached an agreement.
反复 推敲这个词语的用法。
He carefully thought over the usage of this word.
医生 反复 强调饮食的重要性。
The doctor repeatedly emphasized the importance of diet.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.