发达
fā dá
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phát triển
- 2. thịnh vượng
- 3. phồn vinh
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
经常与“经济”、“科技”、“交通”等词连用,如“经济发达”、“科技发达”。
Common mistakes
不可用作“发达到”或“发达到什么程度”后接宾语。要说“发展到……程度”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1这里的商业很 发达 。
The commerce here is very developed.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.