Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phát
  2. 2. bắn
  3. 3. thể hiện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他总是不停地 牢骚。
有人在街上 传单。
请给我 一份传真。
年底公司会 奖金。
春节的时候,长辈给孩子们 红包。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 发

一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời

出发
chū fā

xuất phát

出发点
chū fā diǎn

điểm xuất phát

千钧一发
qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc

启发
qǐ fā

kích thích

容光焕发
róng guāng huàn fā

khuôn mặt rạng rỡ

引发
yǐn fā

gây ra

复发
fù fā

tái phát

打发
dǎ fa

điều khiển

批发
pī fā

sỉ

揭发
jiē fā

bộc lộ

散发
sàn fā

phát tán

沙发
shā fā

sofa

激发
jī fā

kích thích

焕发
huàn fā

tỏa sáng

爆发
bào fā

bùng nổ

理发
lǐ fà

cắt tóc

发布
fā bù

công bố

发布会
fā bù huì

hội nghị báo chí

发作
fā zuò

bùng phát

发光
fā guāng

phát sáng

发出
fā chū

phát ra

发动
fā dòng

khởi động

发呆
fā dāi

ngẩn ngơ

发射
fā shè

phát

发展
fā zhǎn

phát triển

发怒
fā nù

giận dữ

发愁
fā chóu

lo lắng

发愣
fā lèng

ngẩn người

发愤图强
fā fèn tú qiáng

quyết tâm phấn đấu

发抖
fā dǒu

run rẩy

发掘
fā jué

khám phá

发扬
fā yáng

phát triển

发扬光大
fā yáng guāng dà

phát huy và quảng bá

发挥
fā huī

phát huy

发放
fā fàng

cung cấp

发明
fā míng

phát minh

发泄
fā xiè

bộc phát

发源地
fā yuán dì

nơi phát nguồn

发火
fā huǒ

bắt lửa

发炎
fā yán

sưng viêm

发热
fā rè

sốt

发烧
fā shāo

sốt

发现
fā xiàn

phát hiện

发生
fā shēng

xảy ra

发病
fā bìng

bị bệnh

发票
fā piào

hóa đơn

发育
fā yù

phát triển

发脾气
fā pí qì

bực tức

发行
fā xíng

phát hành

发表
fā biǎo

công bố

发觉
fā jué

nhận ra

发言
fā yán

phát biểu

发言人
fā yán rén

người phát ngôn

发誓
fā shì

thề

发财
fā cái

trở nên giàu có

发起
fā qǐ

khởi xướng

发起人
fā qǐ rén

người khởi xướng

发送
fā sòng

gửi

发达
fā dá

phát triển

发酵
fā jiào

phát men

发电
fā diàn

sản xuất điện

发电机
fā diàn jī

máy phát điện

研发
yán fā

nghiên cứu và phát triển

突发
tū fā

xảy ra đột ngột

自发
zì fā

tự phát

萌发
méng fā

mọc

蒸发
zhēng fā

bay hơi

诱发
yòu fā

kích hoạt

越发
yuè fā

càngày

迸发
bèng fā

bùng nổ

开发
kāi fā

khai thác

开发区
kāi fā qū

khu phát triển

开发商
kāi fā shāng

nhà phát triển

颁发
bān fā

trao

头发
tóu fa

tóc

发型
fà xíng

kiểu tóc

一发而不可收
yī fā ér bù kě shōu

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

一发不可收拾
yī fā bù kě shōu shi

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

一语不发
yī yǔ bù fā

không nói một lời

一触即发
yī chù jí fā

có thể xảy ra bất cứ lúc nào

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

下发
xià fā

ban hành xuống cấp dưới

不悱不发
bù fěi bù fā

không gợi mở khi học trò chưa tự nỗ lực diễn đạt ý tưởng (thành ngữ)

事态发展
shì tài fā zhǎn

diễn biến sự việc

事发地点
shì fā dì diǎn

hiện trường vụ việc

事发时
shì fā shí

thời điểm xảy ra sự việc

亚洲开发银行
yà zhōu kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Châu Á

亚尔发和奥米加
yà ěr fā hé ào mǐ jiā

An-pha và Ô-mê-ga

人间蒸发
rén jiān zhēng fā

biến mất khỏi mặt đất

令人发指
lìng rén fà zhǐ

gây phẫn nộ tột độ

并发
bìng fā

đồng thời xảy ra

并发症
bìng fā zhèng

biến chứng

借题发挥
jiè tí fā huī

mượn đề tài phát huy

假发
jiǎ fà

tóc giả

传发
chuán fā

lệnh cho ai đó lên đường

传真发送
chuán zhēn fā sòng

gửi fax

充发
chōng fā

đày đi lao dịch khổ sai

先发
xiān fā

hành động trước để giành thế chủ động

先发制人
xiān fā zhì rén

đánh phủ đầu

先发投手
xiān fā tóu shǒu

cầu thủ ném bóng xuất phát

光发送器
guāng fā sòng qì

bộ phát quang

全球发展中心
quán qiú fā zhǎn zhōng xīn

Trung tâm Phát triển Toàn cầu

再发
zài fā

tái phát

再发生
zài fā shēng

tái diễn

再发见
zài fā xiàn

tái phát hiện

分发
fēn fā

phân phát

剃发令
tì fà lìng

lệnh cạo tóc

剃发留辫
tì fà liú biàn

cạo đầu chừa đuôi tóc

削发
xuē fà

cạo đầu

剪头发
jiǎn tóu fa

cắt tóc

勃发
bó fā

bừng phát

升官发财
shēng guān fā cái

thăng quan phát tài

印发
yìn fā

ấn phát

即兴发挥
jí xìng fā huī

ứng biến

厚积薄发
hòu jī bó fā

tích lũy kiến thức sâu rộng và phát huy từ từ

原子能发电站
yuán zǐ néng fā diàn zhàn

nhà máy điện nguyên tử

原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát

可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

后发座
hòu fà zuò

Hậu Phát Tọa

告发
gào fā

tố cáo

周武王姬发
zhōu wǔ wáng jī fā

Chu Vũ Vương Cơ Phát

周润发
zhōu rùn fā

Châu Nhuận Phát

哈里发
hā lǐ fā

khalip

哈里发塔
hā lǐ fā tǎ

Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

哈里发帝国
hā lǐ fā dì guó

Vương quốc Hồi giáo (đế chế Hồi giáo hình thành sau khi Nhà tiên tri Muhammad qua đời năm 632)

商业发票
shāng yè fā piào

hóa đơn thương mại

启发式
qǐ fā shì

phương pháp phỏng đoán

启发法
qǐ fā fǎ

phương pháp phỏng đoán

单人沙发
dān rén shā fā

ghế bành

喷气发动机
pēn qì fā dòng jī

động cơ phản lực

喷发
pēn fā

phun trào

吓得发抖
xià dé fā dǒu

run sợ phát run

四大发明
sì dà fā míng

Tứ đại phát minh

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展改革委
guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家开发银行
guó jiā kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Trung Quốc

地热发电厂
dì rè fā diàn chǎng

nhà máy điện địa nhiệt

夕发朝至
xī fā zhāo zhì

khởi hành buổi tối và đến nơi vào sáng hôm sau

多发性硬化症
duō fā xìng yìng huà zhèng

bệnh xơ cứng rải rác

多发性骨髓瘤
duō fā xìng gǔ suǐ liú

u tủy bội phát (y học)

多发病
duō fā bìng

bệnh thường tái phát

大润发
dà rùn fā

RT Mart (chuỗi siêu thị)

大发
dà fā

Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản

大发雷霆
dà fā léi tíng

nổi cơn thịnh nộ

奋发
fèn fā

phấn phát; hăng hái hành động

奋发图强
fèn fā tú qiáng

phấn đấu làm cho đất nước phồn vinh

始发
shǐ fā

khởi hành (tàu, xe...)

寄发
jì fā

gửi đi

寒武爆发
hán wǔ bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪大爆发
hán wǔ jì dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪生命大爆发
hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri

对症发药
duì zhèng fā yào

kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn

小发财
xiǎo fā cái

xe tải nhỏ

布拉迪斯拉发
bù lā dí sī lā fā

Bratislava

幼发拉底河
yòu fā lā dǐ hé

sông Euphrates

延发
yán fā

tác động chậm

引而不发
yǐn ér bù fā

giương cung nhưng không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng và chờ hành động

形式发票
xíng shì fā piào

hóa đơn chiếu lệ

形态发生素
xíng tài fā shēng sù

morphogen

征发
zhēng fā

một cuộc viễn chinh trừng phạt

怒发冲冠
nù fà chōng guān

nghĩa đen: tóc dựng đứng vì giận và làm lệch mũ (thành ngữ)

恐慌发作
kǒng huāng fā zuò

cơn hoảng loạn

恭喜发财
gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)

闷声发大财
mēn shēng fā dà cái

làm giàu một cách lặng lẽ (thành ngữ)

愈发
yù fā

càng ngày càng

意气风发
yì qì fēng fā

hăng hái, phấn chấn

感发
gǎn fā

làm xúc động và truyền cảm hứng

懒人沙发
lǎn rén shā fā

ghế lười

打发时间
dǎ fā shí jiān

giết thời gian

扣发
kòu fā

tước

批发价
pī fā jià

giá bán buôn

批发商
pī fā shāng

doanh nghiệp bán buôn

批发业
pī fā yè

ngành kinh doanh bán buôn

技术发展
jì shù fā zhǎn

phát triển công nghệ

抒发
shū fā

bày tỏ (cảm xúc)

披头散发
pī tóu sàn fà

tóc tai rối bù

拍发
pāi fā

gửi

拜科努尔航天发射基地
bài kē nǔ ěr háng tiān fā shè jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

振聋发聩
zhèn lóng fā kuì

làm chấn động cả người điếc; thức tỉnh cả kẻ thờ ơ

卷发
juǎn fà

uốn tóc

卷发器
juǎn fà qì

dụng cụ uốn tóc

探幽发微
tàn yōu fā wēi

thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi

接发
jiē fà

nối tóc

推车发动
tuī chē fā dòng

khởi động bằng cách đẩy xe

挥发
huī fā

bay hơi

挥发性
huī fā xìng

tính bay hơi

挥发性存储器
huī fā xìng cún chǔ qì

bộ nhớ dễ bay hơi

挥发油
huī fā yóu

dầu dễ bay hơi (nói chung)

播发
bō fā

phát sóng

擢发难数
zhuó fà nán shǔ

nghĩa đen khó đếm như tóc nhổ trên đầu người (thành ngữ)

收发
shōu fā

nhận và gửi

收发室
shōu fā shì

phòng thư tín

放射性发光材料
fàng shè xìng fā guāng cái liào

chất phát quang phóng xạ

整装待发
zhěng zhuāng dài fā

sẵn sàng lên đường

新闻发布会
xīn wén fā bù huì

họp báo

新闻发言人
xīn wén fā yán rén

phát ngôn viên

易挥发
yì huī fā

dễ bay hơi

普列谢茨克卫星发射场
pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng

Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga