Bỏ qua đến nội dung

受到

shòu dào
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận được
  2. 2. được nhận
  3. 3. được

Usage notes

Collocations

多与抽象名词搭配:影响、限制、教育、惩罚;很少接具体事物。

Common mistakes

受到后常接双音节动词或名词化动词,如'受到表扬',不说'受到表扬了'(应去掉'了'或改用其他结构)

Câu ví dụ

Hiển thị 5
经济发展 受到 资源的制约。
Economic development is restricted by resources.
交通违规会 受到 处罚。
Traffic violations will be punished.
她从小就 受到 父母的宠爱。
She has been spoiled by her parents since she was a child.
他的一言一行都 受到 关注。
His every word and action is watched.
他做错了事, 受到 老师的责怪。
He did something wrong and was blamed by the teacher.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.