变
Định nghĩa
- 1. thay đổi
- 2. biến đổi
- 3. biến hóa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2天气 变 冷了。
鱼 变 味了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 变
không thay đổi
vô số sự thay đổi
bạo loạn
thay đổi
phát triển
thay đổi
thay đổi
khó lường
biến dạng
trở thành
biến đổi
sự cố
thay đổi
biến thành
biến dị
biến chất
biến đổi
biến đổi
biến đổi
sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải
Sự kiện cầu Marco Polo
không hiểu thời thế, không thích ứng được với hoàn cảnh hiện tại
giá cố định
tư bản bất biến
biến đổi lớn
sự nóng lên toàn cầu
Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931
sự biến
bất biến từ xa xưa (thành ngữ)
nửa chu kỳ của dao động
dòng điện xoay chiều
dòng điện xoay chiều
(thành ngữ) ứng phó với mọi biến động bằng cách giữ nguyên nguyên tắc cơ bản
phong tục thay đổi theo thời gian
biến đổi Fourier
sự nóng lên toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)
binh biến
cắt biến dạng
biến dạng cắt
biến đổi mạnh mẽ
đổi sắc mặt đột ngột
biến đổi hóa học
thiên biến vạn trận
biến số đồng thay đổi
phản bội
phân hạch được
vật liệu phân hạch
biến đổi được
Mô hình thấm thay đổi
cải cách Thương Ưởng
hay thay đổi
Sự biến ngày 12 tháng 4
cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927
biến phụ thuộc
đường đổi ngày quốc tế
thuyết đồng nhất
đột biến gen
hay thay đổi, đa dạng
những thay đổi lớn
nghĩa đen: con gái lớn lên thay đổi mười tám lần từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành (thành ngữ)
biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.)
(văn chương) tiến hóa; biến đổi
biến số thực
hàm số biến thực (toán học)
lí thuyết hàm biến số thực
phép biến đổi xạ ảnh
biến đổi lớn
cuộc khủng hoảng năm 1900 liên quan đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám nước
biến dạng đàn hồi
biến dạng; uốn cong
loạn dục tình dục
sự đổi thay tình cảm
sự thay đổi nghĩa
biến cố thảm khốc
ứng biến
khả năng thích ứng
biến phụ thuộc
quản lý thay đổi (kinh doanh)
cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
hộp số tay
bán đi
chống tham nhũng và ngăn ngừa sự thoái hóa đạo đức
biến hình trong một cái lắc mình
sự biến hình
phân rã phóng xạ
đảo chính
dễ biến đổi
dễ hư hỏng
phản ứng tổng hợp hạt nhân
phân hạch nguyên tử
biến dạng hạt nhân
sự biến đổi hạt nhân
sự ứng biến
làm theo điều gì là thiết thực
thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết lãnh đạo)
nổi dậy của dân chúng
bất mãn sục sôi (thành ngữ); oán dân lan rộng
biến đổi khí hậu
chảy và biến đổi
lưu biến học
lưu biến học
sự thay đổi dần dần
thảm họa
thuyết thảm họa (thuyết cho rằng các biến đổi địa chất xảy ra do các thảm họa như trận lụt trong Kinh Thánh)
thuyết thảm họa
phản ứng nhiệt hạch
Sự biến cửa Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu thời Đường, khi Lý Thế Dân giết anh em, đoạt ngôi từ cha mình làm Đường Thái Tông
cuộc chính biến cung đình Triều Tiên năm 1884 do phe Tây hóa chống phe bảo thủ, thất bại và đẫm máu, bị quân Thanh đàn áp
biến dạng
biến đổi bệnh lý
trở thành ung thư
Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
thay đổi chóng mặt
phép biến đổi tích phân (toán học)
thay đổi đột ngột
thể đột biến
lý thuyết thảm họa
khi cùng đường thì nghĩ đến sự thay đổi (thành ngữ)
đường đẳng biến áp (đường nối các điểm có gradient áp suất bằng nhau)
nén đau thương, thuận theo biến cố (lời chia buồn)
Cuộc cải cách trăm ngày (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại
quản lý khẩn cấp
đột biến sai nghĩa
lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)
phản ứng tổng hợp hạt nhân
phản ứng tổng hợp hạt nhân
vũ khí nhiệt hạch
Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu
biến số độc lập
biến độc lập
Sự kiện Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, âm mưu của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền Bắc Trung Quốc
nhiều thay đổi bề ngoài nhưng không rời khỏi nguyên tắc ban đầu (thành ngữ)
Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
bình tĩnh trước biến cố (thành ngữ)
(thành ngữ) thoái hóa biến chất; trở nên đồi bại
biến đổi
rão biến (khoa học vật liệu)
phát triển
phân rã phóng xạ
đường cong phân rã
nhiệt phân rã
chuỗi phân rã
phân hạch
đồng vị phân hạch
vật liệu phân hạch
vũ khí phân hạch
bom phân hạch
sản phẩm phân hạch
mảnh phân hạch
biến phức
hàm biến phức (toán học)
lý thuyết hàm biến phức
Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (bắt cóc Tưởng Giới Thạch)
chất gây đột biến
sự điều biến
đổi sắc mặt khi nhắc đến tình dục
tái mặt khi nhắc đến hổ (thành ngữ)
hiểu biết và thích ứng
biến loạn
biến thành
trở thành người xét lại
biến thành
định giá theo giá hiện hành
(toán học) biến số
biến phân (phép tính)
nguyên lý biến phân (vật lý)
phép tính biến phân (toán học)
phép tính biến phân
biến hóa khôn lường
biến hóa vô thường; thay đổi thất thường
(bóng chày) bóng biến hóa
khó lường
(âm nhạc) dấu hóa bất thường (nốt không thuộc hóa biểu)
đổi ý
dày lên
trở lại
máy biến áp
trở nên tồi tệ hơn
thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi)
biến tấu
biến tấu (âm nhạc)
biến cục
đổi công
biến đổi thất thường
trùng biến hình
Transformers (thương hiệu)
trở nên
âm biến chỉ (nốt thứ năm biến đổi của thang âm ngũ cung)
thay lòng đổi dạ
biến tính
đất vertisol (phân loại đất)
biến thái (sinh học)
phản ứng dị ứng
(thông tục) cực kỳ cay
biểu diễn trò ảo thuật
biểu diễn ảo thuật