Bỏ qua đến nội dung

古代

gǔ dài
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thời cổ đại
  2. 2. thời xưa
  3. 3. thời cổ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
古代 商贾走遍各地做生意。
In ancient times, merchants traveled everywhere to do business.
古代 的官吏制度非常复杂。
The bureaucratic system in ancient times was very complex.
古代 皇帝统治这个国家。
The ancient emperor ruled this country.
古代 ,很多人是奴隶。
In ancient times, many people were slaves.
孔子是中国 古代 的圣贤。
Confucius was a sage of ancient China.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.