古城
Định nghĩa
- 1. thành cổ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Câu ví dụ
Hiển thị 5这座 古城 的城墙很壮观。
这座 古城 见证了数百年的沧桑。
他用生动的语言描绘了那座 古城 的美丽景色。
羅馬是座 古城 。
這是一座 古城 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 古城
khu phố cổ
thành cổ Luntai, di chỉ khảo cổ ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
Phượng Hoàng Cổ Trấn, ở huyện Phượng Hoàng, Châu tự trị Tương Tây, tỉnh Hồ Nam, được thêm vào Danh sách Di sản Thế giới dự kiến của UNESCO năm 2008 ở hạng mục Văn hóa