Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cổ
  2. 2. cổ xưa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我喜欢 建筑。
山上有座 坟。
今萬國綱鑑
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5116727)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 古

前无古人
qián wú gǔ rén

chưa từng có tiền lệ

古人
gǔ rén

người xưa

古今中外
gǔ jīn zhōng wài

từ xưa đến nay, ở trong và ngoài nước

古代
gǔ dài

thời cổ đại

古典
gǔ diǎn

cổ điển

古怪
gǔ guài

lạ kỳ

古朴
gǔ pǔ

đơn giản và mộc mạc

古老
gǔ lǎo

cổ xưa

古董
gǔ dǒng

đồ cổ

古迹
gǔ jì

di tích lịch sử

考古
kǎo gǔ

khảo cổ

万古长青
wàn gǔ cháng qīng

vĩnh cửu trường xuân

一失足成千古恨
yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm

上古
shàng gǔ

thời thượng cổ

中古
zhōng gǔ

trung cổ

中古汉语
zhōng gǔ hàn yǔ

tiếng Hán trung cổ

亘古
gèn gǔ

từ xưa đến nay

亘古不变
gèn gǔ bù biàn

bất biến từ xa xưa (thành ngữ)

亘古未有
gèn gǔ wèi yǒu

chưa từng có từ xưa đến nay

亘古通今
gèn gǔ tōng jīn

từ cổ chí kim

人心不古
rén xīn bù gǔ

lòng người không còn như xưa

今古文
jīn gǔ wén

kim văn cổ văn

仿古
fǎng gǔ

phỏng cổ

作古
zuò gǔ

qua đời

借古喻今
jiè gǔ yù jīn

mượn xưa để nói nay

借古讽今
jiè gǔ fěng jīn

mượn cổ châm kim

元古代
yuán gǔ dài

đại Nguyên Sinh

元古宙
yuán gǔ zhòu

tiền Cambri

内蒙古大学
nèi měng gǔ dà xué

Đại học Nội Mông Cổ

利古里亚
lì gǔ lǐ yà

Liguria

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

trước không có người xưa, sau không có người đến

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

千古
qiān gǔ

muôn thuở

千古罪人
qiān gǔ zuì rén

tội nhân muôn đời

千古遗恨
qiān gǔ yí hèn

hận muôn đời

南方古猿
nán fāng gǔ yuán

vượn phương nam

博古
bó gǔ

Bác Cổ

博古通今
bó gǔ tōng jīn

thông cổ bác kim

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

印古什
yìn gǔ shí

Ingushetia (cộng hòa ở tây nam Nga)

厚古薄今
hòu gǔ bó jīn

trọng cổ khinh kim

古丈
gǔ zhàng

huyện Cổ Trượng

古丈县
gǔ zhàng xiàn

huyện Cổ Trượng

古交
gǔ jiāo

Cổ Giao

古交市
gǔ jiāo shì

Giao Cổ

古人类
gǔ rén lèi

người cổ đại

古人类学
gǔ rén lèi xué

cổ nhân loại học

古今
gǔ jīn

xưa nay

古代史
gǔ dài shǐ

lịch sử cổ đại

古来
gǔ lái

từ xưa đến nay

古杰拉尔
gǔ jié lā ěr

Gujral (tên người)

古杰拉特邦
gǔ jié lā tè bāng

bang Gujarat

古典文学
gǔ diǎn wén xué

văn học cổ điển

古典乐
gǔ diǎn yuè

nhạc cổ điển

古典派
gǔ diǎn pài

trường phái cổ điển

古典语言
gǔ diǎn yǔ yán

ngôn ngữ cổ điển

古典音乐
gǔ diǎn yīn yuè

nhạc cổ điển

古冶
gǔ yě

quận Cổ Dã, thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

古冶区
gǔ yě qū

quận Cổ Dã

古北界
gǔ běi jiè

Cổ Bắc giới

古史
gǔ shǐ

lịch sử cổ đại

古吉拉特
gǔ jí lā tè

Gujarat

古吉拉特邦
gǔ jí lā tè bāng

Gujarat

古国
gǔ guó

cổ quốc

古地磁
gǔ dì cí

cổ địa từ

古坑
gǔ kēng

Gukeng, thị trấn thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan

古坑乡
gǔ kēng xiāng

xã Gukeng, huyện Vân Lâm, Đài Loan

古城
gǔ chéng

thành cổ

古城区
gǔ chéng qū

khu phố cổ

古堡
gǔ bǎo

lâu đài cổ

古塔
gǔ tǎ

quận Cổ Tháp

古塔区
gǔ tǎ qū

quận Cổ Tháp

古墓葬群
gǔ mù zàng qún

khu mộ cổ

古墓丽影
gǔ mù lì yǐng

Tomb Raider (trò chơi điện tử)

古奇
gǔ qí

Gucci (thương hiệu)

古字
gǔ zì

chữ cổ

古宅
gǔ zhái

nhà cổ

古巴
gǔ bā

Cuba

古巴比伦
gǔ bā bǐ lún

Babylon cổ đại

古希腊
gǔ xī là

Hy Lạp cổ đại

古希腊语
gǔ xī là yǔ

tiếng Hy Lạp cổ đại

古往今来
gǔ wǎng jīn lái

từ xưa đến nay

古惑仔
gǔ huò zǎi

du côn

古拉格
gǔ lā gé

gulag

古文
gǔ wén

cổ văn

古文字学
gǔ wén zì xué

cổ văn tự học

古文明
gǔ wén míng

nền văn minh cổ đại

古文观止
gǔ wén guān zhǐ

Cổ văn quan chỉ

古文运动
gǔ wén yùn dòng

phong trào cổ văn

古斯塔夫·多雷
gǔ sī tǎ fū · duō léi

Gustave Doré (1832-1883), họa sĩ và nhà điêu khắc người Pháp

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

古新世
gǔ xīn shì

thế Paleocen

古新统
gǔ xīn tǒng

thống Cổ Tân

古方
gǔ fāng

phương thuốc cổ

古早
gǔ zǎo

thời xưa

古早味
gǔ zǎo wèi

hương vị xưa

古昔
gǔ xī

thời cổ xưa

古时
gǔ shí

thời cổ

古时候
gǔ shí hou

thời cổ đại

古晋
gǔ jìn

Kuching (thành phố ở Malaysia)

古书
gǔ shū

sách cổ

古板
gǔ bǎn

cổ hủ

古柯
gǔ kē

cô ca

古柯树
gǔ kē shù

cây côca

古柯碱
gǔ kē jiǎn

cocaine

古根海姆
gǔ gēn hǎi mǔ

Guggenheim

古根罕
gǔ gēn hǎn

Guggenheim (tên)

古根罕喷气推进研究中心
gǔ gēn hǎn pēn qì tuī jìn yán jiū zhōng xīn

Phòng thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ 1926)

古气候学
gǔ qì hòu xué

cổ khí hậu học

古波
gǔ bō

Gubo (tên riêng)

古浪
gǔ làng

huyện Cổ Lãng

古浪县
gǔ làng xiàn

huyện Cổ Lãng

古尔班通古特沙漠
gǔ ěr bān tōng gǔ tè shā mò

Sa mạc Gurbantunggut, phía bắc Tân Cương

古尔邦节
gǔ ěr bāng jié

Lễ hội Eid al-Adha (Lễ hiến tế)

古物
gǔ wù

đồ cổ

古特雷斯
gǔ tè léi sī

António Guterres (1949-), Tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), Thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)

古玩
gǔ wán

đồ cổ

古玩店
gǔ wán diàn

cửa hàng đồ cổ

古琴
gǔ qín

đàn cổ cầm

古生代
gǔ shēng dài

đại Cổ sinh

古生物
gǔ shēng wù

sinh vật cổ đại

古生物学
gǔ shēng wù xué

cổ sinh vật học

古生物学家
gǔ shēng wù xué jiā

nhà cổ sinh vật học

古田
gǔ tián

huyện Cổ Điền

古田县
gǔ tián xiàn

huyện Cổ Điền

古登堡
gǔ dēng bǎo

Gutenberg (tên người)

古盗鸟
gǔ dào niǎo

Archaeoraptor (khủng long giống chim)

古砚
gǔ yàn

nghiên mực cổ

古筝
gǔ zhēng

đàn tranh cổ

古籍
gǔ jí

cổ tịch

古县
gǔ xiàn

huyện Cổ, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

古罗马
gǔ luó mǎ

La Mã cổ đại

古义
gǔ yì

nghĩa cổ

古老肉
gǔ lǎo ròu

thịt heo chua ngọt

古脊椎动物学
gǔ jǐ zhuī dòng wù xué

cổ sinh vật học có xương sống

古旧
gǔ jiù

cổ xưa

古董滩
gǔ dǒng tān

Bãi cổ vật

古蔺
gǔ lìn

huyện Cổ Lận

古蔺县
gǔ lìn xiàn

huyện Cổ Lận

古兰经
gǔ lán jīng

Kinh Koran

古装
gǔ zhuāng

trang phục cổ trang

古装剧
gǔ zhuāng jù

phim cổ trang

古训
gǔ xùn

lời dạy cổ xưa

古诗
gǔ shī

thơ cổ

古语
gǔ yǔ

ngôn ngữ cổ

古谚
gǔ yàn

tục ngữ cổ

古诺
gǔ nuò

Gounod

古道
gǔ dào

đường cổ

古都
gǔ dū

cố đô

古里古怪
gǔ lǐ gǔ guài

kỳ quặc

古铜色
gǔ tóng sè

màu đồng cổ

古铜色卷尾
gǔ tóng sè juǎn wěi

chào mào đồng

古雅典
gǔ yǎ diǎn

Athens cổ đại

古灵精怪
gǔ líng jīng guài

kỳ quái

古音
gǔ yīn

âm cổ

古风
gǔ fēng

thơ cổ phong

古驰
gǔ chí

Gucci (thương hiệu)

古腾堡计划
gǔ téng bǎo jì huà

Dự án Gutenberg

古体诗
gǔ tǐ shī

thơ cổ thể

古鲁
gǔ lǔ

đạo sư

古鲁鲁
gǔ lǔ lǔ

lăn lộn

古龙
gǔ lóng

Cổ Long (1938-1985), tiểu thuyết gia võ hiệp và biên kịch người Đài Loan

史前古器物
shǐ qián gǔ qì wù

cổ vật thời tiền sử

名胜古迹
míng shèng gǔ jì

danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

名古屋
míng gǔ wū

Nagoya, thành phố ở Nhật Bản

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

唐古拉
táng gǔ lā

dãy núi Đường Cổ Lạp

唐古拉山
táng gǔ lā shān

dãy núi Đường Cổ Lạp

唐古拉山脉
táng gǔ lā shān mài

dãy núi Đường Cổ Lạp

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

埃及古物学
āi jí gǔ wù xué

Ai Cập cổ vật học

埃及古物学者
āi jí gǔ wù xué zhě

nhà Ai Cập học

外蒙古
wài měng gǔ

Ngoại Mông Cổ

太古
tài gǔ

thời thượng cổ

太古代
tài gǔ dài

đại Thái cổ (kỷ nguyên địa chất trước 2500 triệu năm trước)

太古宙
tài gǔ zhòu

Liên đại Thái Cổ (đại địa chất trước 2500 triệu năm trước)

太古洋行
tài gǔ yáng háng

Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)

奥古斯塔
ào gǔ sī tǎ

Augusta (tên địa danh: thủ phủ bang Maine, thành phố ở Georgia, v.v.)

奥古斯都
ào gǔ sī dū

Augustus (tên)

将今论古
jiāng jīn lùn gǔ

lấy hiện tại để bàn về quá khứ

尼古丁
ní gǔ dīng

nicotine (từ mượn)

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

希奇古怪
xī qí gǔ guài

kỳ lạ

师古
shī gǔ

theo phong cách cổ

庇古
bì gǔ

Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh

吊古
diào gǔ

viếng thăm quá khứ

彪炳千古
biāo bǐng qiān gǔ

sáng chói muôn đời (thành ngữ)

往古
wǎng gǔ

thời xưa

复古
fù gǔ

quay ngược thời gian

复古会
fù gǔ huì

hội phục cổ, đảng cách mạng chống Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi

德古拉
dé gǔ lā

Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker

怀古
huái gǔ

nhớ về quá khứ

拟古
nǐ gǔ

bắt chước cổ điển

拟古之作
nǐ gǔ zhī zuò

tác phẩm theo phong cách cổ điển

叙拉古
xù lā gǔ

Syracuse, Sicilia

新古典
xīn gǔ diǎn

tân cổ điển

新古典主义
xīn gǔ diǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tân cổ điển

明古鲁
míng gǔ lǔ

Bengkulu (thị trấn ở Indonesia trên bờ biển phía nam Sumatra)