古老
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cổ xưa; lâu đời; cổ kính
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 古老 的传说一直流传到今天。
那座 古老 的木桥摇摇欲坠,没人敢走上去。
这门 古老 的技艺已经失传了。
这是一座 古老 的城。
考古学家正在挖掘一个 古老 的遗址。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.