古老
gǔ lǎo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cổ xưa
- 2. cổ
- 3. lâu đời
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 119,99 US$
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 古老 的传说一直流传到今天。
那座 古老 的木桥摇摇欲坠,没人敢走上去。
这门 古老 的技艺已经失传了。
这是一座 古老 的城。
考古学家正在挖掘一个 古老 的遗址。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.