Bỏ qua đến nội dung

lǎo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. già
  3. 3. lão

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
那座 房子昨天突然塌了。
菜太 了,里面有很多筋。
他是我的 战友。
我在公园遇到了 朋友。
問題。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 345634)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 老

老人家
lǎorenjia

người cao tuổi

元老
yuán lǎo

người cao niên

古老
gǔ lǎo

cổ xưa

老人
lǎo rén

người già

老公
lǎo gōng

chồng

老公
lǎo gong

lão công

老化
lǎo huà

lão hóa

老大
lǎo dà

anh cả

老太太
lǎo tài tai

bàu già

老婆
lǎo pó

vợ

老字号
lǎo zì hào

thương hiệu lâu đời

老家
lǎo jiā

quê quán

老实
lǎo shi

thành thật

老实说
lǎo shí shuō

thành thật mà nói

老师
lǎo shī

giáo viên

老年
lǎo nián

già

老是
lǎo shi

luôn

老朋友
lǎo péng you

kì nguyệt

老百姓
lǎo bǎi xìng

người dân thường

老虎
lǎo hǔ

hổ

老远
lǎo yuǎn

rất xa

老乡
lǎo xiāng

người cùng quê

老板
lǎo bǎn

sếp

老头儿
lǎo tóur

lão nhân

老鼠
lǎo shǔ

chuột

衰老
shuāi lǎo

già đi

说老实话
shuō lǎo shi huà

nói thật

养老
yǎng lǎo

nuôi dưỡng người già

养老金
yǎng lǎo jīn

hưu trí

养老院
yǎng lǎo yuàn

nhà dưỡng lão

Tony老师
t o n y lǎo shī

thợ làm tóc

一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

một con sâu làm rầu nồi canh

一颗老鼠屎坏了一锅粥
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

七老八十
qī lǎo bā shí

bảy mươi tám mươi tuổi

七旬老人
qī xún lǎo rén

người bảy mươi tuổi

上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

trên có già, dưới có trẻ

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

中老年人
zhōng lǎo nián rén

người trung niên và cao tuổi

九旬老人
jiǔ xún lǎo rén

cụ già chín mươi tuổi

二老
èr lǎo

cha mẹ

以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự coi mình là số một

元老院
yuán lǎo yuàn

thượng viện

兜老底兜鍪
dōu lǎo dǐ dōu móu

mũ trụ (cổ)

八大元老
bā dà yuán lǎo

Tám vị nguyên lão

出老千
chū lǎo qiān

gian lận (trong cờ bạc)

半老徐娘
bàn lǎo xú niáng

người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn

古老肉
gǔ lǎo ròu

thịt heo chua ngọt

吃角子老虎
chī jiǎo zi lǎo hǔ

máy đánh bạc

哥老会
gē lǎo huì

Hội Ca Lão

唐老鸭
táng lǎo yā

Vịt Donald

啃老
kěn lǎo

sống bám cha mẹ

啃老族
kěn lǎo zú

người sống bám vào cha mẹ

回老家
huí lǎo jiā

về quê

土老帽
tǔ lǎo mào

người nhà quê

地老天荒
dì lǎo tiān huāng

xem 天荒地老

大老婆
dà lǎo pó

vợ cả

大老粗
dà lǎo cū

kẻ thô lỗ

大老远
dà lǎo yuǎn

rất xa

大体老师
dà tǐ lǎo shī

xác dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

天老爷
tiān lǎo ye

xem 老天爺|老天爷

天荒地老
tiān huāng dì lǎo

cho đến tận cùng thời gian (thành ngữ)

孤老
gū lǎo

khách quen (ở nhà chứa)

官老爷
guān lǎo ye

biệt danh cho quan lại

宝刀不老
bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: một thanh gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ)

尊老
zūn lǎo

tôn trọng người già

小老婆
xiǎo lǎo pó

vợ lẽ

小老鼠
xiǎo lǎo shǔ

ký hiệu @

少年老成
shào nián lǎo chéng

trẻ mà già dặn

山中无老虎,猴子称大王
shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)

年老
nián lǎo

già yếu

徐娘半老
xú niáng bàn lǎo

phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn hấp dẫn

怕老婆
pà lǎo pó

bị vợ bắt nạt

托老所
tuō lǎo suǒ

trung tâm dưỡng lão

扮猪吃老虎
bàn zhū chī lǎo hǔ

giả heo ăn thịt hổ; giả vờ vô hại để đối phương mất cảnh giác

扶老携幼
fú lǎo xié yòu

chăm sóc người già và trẻ nhỏ

敬老
jìng lǎo

kính trọng người già

敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

kính già trọng hiền

敬老席
jìng lǎo xí

chỗ ưu tiên cho người già (trên xe buýt v.v.)

敬老院
jìng lǎo yuàn

viện dưỡng lão

早老性痴呆
zǎo lǎo xìng chī dāi

(thông tục) bệnh Alzheimer

早老素
zǎo lǎo sù

presenilin

普通老百姓
pǔ tōng lǎo bǎi xìng

người dân thường

月下老人
yuè xià lǎo rén

thần nguyệt lão, vị thần nhỏ chuyên quản việc hôn nhân

月老
yuè lǎo

người làm mai mối

服老
fú lǎo

chịu già

木讷老人
mù nè lǎo rén

thước kẻ chưa chia độ

未老先衰
wèi lǎo xiān shuāi

già trước tuổi

棉兰老岛
mián lán lǎo dǎo

đảo Mindanao (đảo ở Philippines)

母老虎
mǔ lǎo hǔ

hổ cái

水老鸦
shuǐ lǎo yā

chim cốc

法老
fǎ lǎo

pharaoh (từ mượn)

波澜老成
bō lán lǎo chéng

splendid and powerful (of story)

无颜见江东父老
wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo

không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông

父老
fù lǎo

các bậc cao niên

狗逮老鼠
gǒu dǎi lǎo shǔ

chó săn chuột (thành ngữ)

王老五
wáng lǎo wǔ

người độc thân (nghĩa đen: con thứ năm nhà họ Vương)

王老吉
wáng lǎo jí

Wanglaoji (nhãn hiệu đồ uống)

生老病死
shēng lǎo bìng sǐ

sinh lão bệnh tử; số phận con người (tức là cái chết)

男女老少
nán nǚ lǎo shào

mọi loại người

男女老幼
nán nǚ lǎo yòu

mọi người

白头偕老
bái tóu xié lǎo

sống đến đầu bạc răng long với nhau

白头到老
bái tóu dào lǎo

sống đến đầu bạc răng long

百岁老人
bǎi suì lǎo rén

người sống trăm tuổi

百老汇
bǎi lǎo huì

Broadway (Thành phố New York)

秋老虎
qiū lǎo hǔ

đợt nắng nóng vào mùa thu

空心大老官
kōng xīn dà lǎo guān

kẻ giả danh quan trọng

空心老大
kōng xīn lǎo dà

kẻ hợm hĩnh và rỗng tuếch

算老几
suàn lǎo jǐ

mày tính là cái gì?

米奇老鼠
mǐ qí lǎo shǔ

Chuột Mickey

米老鼠
mǐ lǎo shǔ

Chuột Mickey

纸老虎
zhǐ lǎo hǔ

hổ giấy

终老
zhōng lǎo

sống nốt những năm cuối đời

翻老皇历
fān lǎo huáng lì

nhìn về quá khứ để tìm kiếm sự chỉ dẫn (thành ngữ)

老一辈
lǎo yī bèi

thế hệ trước

老丈人
lǎo zhàng ren

(thông tục) bố vợ

老三篇
lǎo sān piān

Lao San Pian, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

老三色
lǎo sān sè

ba màu đơn giản dùng cho quần áo ở Trung Quốc những năm 1960: đen, xám và xanh

老幺
lǎo yāo

út

老二
lǎo èr

con thứ hai trong gia đình

老人院
lǎo rén yuàn

viện dưỡng lão

老伴
lǎo bàn

(của cặp vợ chồng già) chồng hoặc vợ

老佛爷
lǎo fó yé

tước hiệu tôn kính dành cho thái hậu hoặc hoàng phụ của hoàng đế

老来俏
lǎo lái qiào

bà già ăn diện như gái trẻ

老例
lǎo lì

tục lệ

老兄
lǎo xiōng

anh trai (thường dùng để tự xưng)

老儿
lǎo ér

cha

老公公
lǎo gōng gong

bố chồng

老兵
lǎo bīng

cựu chiến binh

老到
lǎo dao

già dặn và cẩn thận

老化酶
lǎo huà méi

enzyme già

老千
lǎo qiān

kẻ lừa đảo

老半天
lǎo bàn tiān

(thông tục) một thời gian dài

老友
lǎo yǒu

người đã đỗ kỳ thi hương (thời nhà Minh)

老古板
lǎo gǔ bǎn

quá bảo thủ

老君
lǎo jūn

Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo

老地方
lǎo dì fāng

nơi cũ như trước

老城区
lǎo chéng qū

quận Lão Thành của thành phố Lạc Dương, Hà Nam

老境
lǎo jìng

tuổi già

老墨
lǎo mò

(thông tục) người Mê-hi-cô

老外
lǎo wài

(thông tục) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải gốc Á)

老大不小
lǎo dà bù xiǎo

không còn là trẻ con (thành ngữ)

老大哥
lǎo dà gē

anh cả

老大娘
lǎo dà niáng

Bà cụ (cách xưng hô lịch sự)

老大妈
lǎo dà mā

bà lão (cách gọi thân mật đối với phụ nữ lớn tuổi)

老大爷
lǎo dà yé

bác

老天
lǎo tiān

Trời

老天爷
lǎo tiān yé

Trời

老天爷饿不死瞎家雀
lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

nghĩa đen: trời không để chim sẻ mù chết đói (thành ngữ)

老太公
lǎo tài gōng

cụ ông (phương ngữ, từ tôn kính)

老太爷
lǎo tài yé

cụ già (kính trọng)

老套
lǎo tào

sáo mòn

老奶奶
lǎo nǎi nai

(thông tục) bà cố nội

老奸巨猾
lǎo jiān jù huá

xảo quyệt

老好人
lǎo hǎo rén

người luôn cố gắng không làm mất lòng ai

老娘
lǎo niáng

bà ngoại

老婆孩子热炕头
lǎo pó hái zi rè kàng tou

vợ con và giường ấm (thành ngữ)

老妈
lǎo mā

mẹ

老妈子
lǎo mā zi

người giúp việc già

老子
lǎo zǐ

Lão Tử (nhà triết học Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo)

老子
lǎo zi

cha

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

老客
lǎo kè

người bán rong

老家贼
lǎo jiā zéi

(phương ngữ) chim sẻ

老实巴交
lǎo shi bā jiāo

(thông tục) ngoan ngoãn, dễ bảo

老将
lǎo jiàng

tổng chỉ huy, tướng soái, tương đương với quân vương trong cờ tướng

老小
lǎo xiǎo

con út trong gia đình

老小老小
lǎo xiǎo lǎo xiǎo

(thông tục) càng già càng giống trẻ con

老山自行车馆
lǎo shān zì xíng chē guǎn

Cung đường đua xe đạp Lão Sơn, một địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008

老年人
lǎo nián rén

người già

老年性痴呆症
lǎo nián xìng chī dāi zhèng

chứng mất trí do tuổi già

老年痴呆
lǎo nián chī dāi

sa sút trí tuệ tuổi già

老年痴呆症
lǎo nián chī dāi zhèng

chứng mất trí nhớ ở người già

老几
lǎo jǐ

thứ mấy trong hàng anh em

老式
lǎo shì

lỗi thời

老弟
lǎo dì

(cách gọi thân mật đối với nam giới trẻ hơn mình không nhiều) chú em

老态
lǎo tài

già nua, lụ khụ

老态龙钟
lǎo tài lóng zhōng

lão suy

老成
lǎo chéng

chín chắn

老成持重
lǎo chéng chí zhòng

già dặn và thận trọng

老戏骨
lǎo xì gǔ

diễn viên kỳ cựu

老手
lǎo shǒu

người có kinh nghiệm

老抽
lǎo chōu

xì dầu đậm màu

老拙
lǎo zhuō

lão già

老掉牙
lǎo diào yá

lỗi thời

老抠
lǎo kōu

kẻ keo kiệt

老挝
lǎo wō

Lào

老于世故
lǎo yú shì gù

từng trải việc đời (thành ngữ); khôn khéo trong giao tiếp

老早
lǎo zǎo

đã lâu rồi

老本
lǎo běn

vốn liếng

老框框
lǎo kuàng kuàng

những quy ước cứng nhắc

老梗
lǎo gěng

sáo mòn

老样子
lǎo yàng zi

như cũ

老残游记
lǎo cán yóu jì

Du ký Lão Tàn, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Lưu Ngạc (Liu E)

老毛子
lǎo máo zi

người phương Tây (đặc biệt là người Nga) (khinh miệt)

老毛病
lǎo máo bìng

bệnh mãn tính

老气横秋
lǎo qì héng qiū

tự phụ về tuổi tác và kinh nghiệm của mình (thành ngữ)

老江湖
lǎo jiāng hú

người từng trải, rành rẽ việc đời

老河口
lǎo hé kǒu

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

老河口市
lǎo hé kǒu shì

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc