老
Định nghĩa
- 1. cũ
- 2. già
- 3. lão
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 老
người cao tuổi
người cao niên
cổ xưa
người già
chồng
lão công
lão hóa
anh cả
bàu già
vợ
thương hiệu lâu đời
quê quán
thành thật
thành thật mà nói
giáo viên
già
luôn
kì nguyệt
người dân thường
hổ
rất xa
người cùng quê
sếp
lão nhân
chuột
già đi
nói thật
nuôi dưỡng người già
hưu trí
nhà dưỡng lão
thợ làm tóc
một con sâu làm rầu nồi canh
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥
một con sâu làm rầu nồi canh
bảy mươi tám mươi tuổi
người bảy mươi tuổi
trên có già, dưới có trẻ
không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt
người trung niên và cao tuổi
cụ già chín mươi tuổi
cha mẹ
tự coi mình là số một
thượng viện
mũ trụ (cổ)
Tám vị nguyên lão
gian lận (trong cờ bạc)
người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn
thịt heo chua ngọt
máy đánh bạc
Hội Ca Lão
Vịt Donald
sống bám cha mẹ
người sống bám vào cha mẹ
về quê
người nhà quê
xem 天荒地老
vợ cả
kẻ thô lỗ
rất xa
xác dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
xem 老天爺|老天爷
cho đến tận cùng thời gian (thành ngữ)
khách quen (ở nhà chứa)
biệt danh cho quan lại
nghĩa đen: một thanh gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ)
tôn trọng người già
vợ lẽ
ký hiệu @
trẻ mà già dặn
trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
già yếu
phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn hấp dẫn
bị vợ bắt nạt
trung tâm dưỡng lão
giả heo ăn thịt hổ; giả vờ vô hại để đối phương mất cảnh giác
chăm sóc người già và trẻ nhỏ
kính trọng người già
kính già trọng hiền
chỗ ưu tiên cho người già (trên xe buýt v.v.)
viện dưỡng lão
(thông tục) bệnh Alzheimer
presenilin
người dân thường
thần nguyệt lão, vị thần nhỏ chuyên quản việc hôn nhân
người làm mai mối
chịu già
thước kẻ chưa chia độ
già trước tuổi
đảo Mindanao (đảo ở Philippines)
hổ cái
chim cốc
pharaoh (từ mượn)
splendid and powerful (of story)
không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông
các bậc cao niên
chó săn chuột (thành ngữ)
người độc thân (nghĩa đen: con thứ năm nhà họ Vương)
Wanglaoji (nhãn hiệu đồ uống)
sinh lão bệnh tử; số phận con người (tức là cái chết)
mọi loại người
mọi người
sống đến đầu bạc răng long với nhau
sống đến đầu bạc răng long
người sống trăm tuổi
Broadway (Thành phố New York)
đợt nắng nóng vào mùa thu
kẻ giả danh quan trọng
kẻ hợm hĩnh và rỗng tuếch
mày tính là cái gì?
Chuột Mickey
Chuột Mickey
hổ giấy
sống nốt những năm cuối đời
nhìn về quá khứ để tìm kiếm sự chỉ dẫn (thành ngữ)
thế hệ trước
(thông tục) bố vợ
Lao San Pian, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
ba màu đơn giản dùng cho quần áo ở Trung Quốc những năm 1960: đen, xám và xanh
út
con thứ hai trong gia đình
viện dưỡng lão
(của cặp vợ chồng già) chồng hoặc vợ
tước hiệu tôn kính dành cho thái hậu hoặc hoàng phụ của hoàng đế
bà già ăn diện như gái trẻ
tục lệ
anh trai (thường dùng để tự xưng)
cha
bố chồng
cựu chiến binh
già dặn và cẩn thận
enzyme già
kẻ lừa đảo
(thông tục) một thời gian dài
người đã đỗ kỳ thi hương (thời nhà Minh)
quá bảo thủ
Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
nơi cũ như trước
quận Lão Thành của thành phố Lạc Dương, Hà Nam
tuổi già
(thông tục) người Mê-hi-cô
(thông tục) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải gốc Á)
không còn là trẻ con (thành ngữ)
anh cả
Bà cụ (cách xưng hô lịch sự)
bà lão (cách gọi thân mật đối với phụ nữ lớn tuổi)
bác
Trời
Trời
nghĩa đen: trời không để chim sẻ mù chết đói (thành ngữ)
cụ ông (phương ngữ, từ tôn kính)
cụ già (kính trọng)
sáo mòn
(thông tục) bà cố nội
xảo quyệt
người luôn cố gắng không làm mất lòng ai
bà ngoại
vợ con và giường ấm (thành ngữ)
mẹ
người giúp việc già
Lão Tử (nhà triết học Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo)
cha
Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
người bán rong
(phương ngữ) chim sẻ
(thông tục) ngoan ngoãn, dễ bảo
tổng chỉ huy, tướng soái, tương đương với quân vương trong cờ tướng
con út trong gia đình
(thông tục) càng già càng giống trẻ con
Cung đường đua xe đạp Lão Sơn, một địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008
người già
chứng mất trí do tuổi già
sa sút trí tuệ tuổi già
chứng mất trí nhớ ở người già
thứ mấy trong hàng anh em
lỗi thời
(cách gọi thân mật đối với nam giới trẻ hơn mình không nhiều) chú em
già nua, lụ khụ
lão suy
chín chắn
già dặn và thận trọng
diễn viên kỳ cựu
người có kinh nghiệm
xì dầu đậm màu
lão già
lỗi thời
kẻ keo kiệt
Lào
từng trải việc đời (thành ngữ); khôn khéo trong giao tiếp
đã lâu rồi
vốn liếng
những quy ước cứng nhắc
sáo mòn
như cũ
Du ký Lão Tàn, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Lưu Ngạc (Liu E)
người phương Tây (đặc biệt là người Nga) (khinh miệt)
bệnh mãn tính
tự phụ về tuổi tác và kinh nghiệm của mình (thành ngữ)
người từng trải, rành rẽ việc đời
Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc
Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc