Bỏ qua đến nội dung

古诗

gǔ shī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Classical Chinese poem

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他朗诵 古诗 时,声音抑扬顿挫,十分动人。
When he recites ancient poems, his voice rises and falls rhythmically, which is very moving.
他每天背诵一首 古诗
He recites an ancient poem from memory every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 古诗