Định nghĩa
- 1. thơ
- 2. thơ ca
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 诗
nhà thơ
thơ
khổ thơ
thất ngôn luật thi
thơ cận thể
bốn bậc thầy thơ Nguyên
sonnet
British Columbia, tỉnh của Canada
thơ phản kháng
thơ cổ
thơ cổ thể
sử thi
tính sử thi
sử thi
ngâm thơ
thơ Đường
Tam Bách Bài Thơ Đường
đội hợp xướng
(cảnh đẹp) tuyệt đẹp
bài thơ mở đầu (lời độc thoại đầu tiên giới thiệu nhân vật trong tuồng)
thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
thơ luật
thơ tình
thơ cảm khái
thơ hài hước
thơ trữ tình
thơ tự sự
thơ văn xuôi
Thơ mơ hồ, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa
Nhạc phủ thi tập, tuyển tập nhạc phủ do Quách Mậu Thiến biên soạn vào thế kỷ 11
Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)
tiếp tục bàn luận về một bài thơ trong một thời gian dài
thơ tự do bằng tiếng bạch thoại
thánh thi
giỏi thơ văn
thơ tình dục
thi tiên, biệt hiệu của Lý Bạch
câu thơ
giới thi ca
luật thơ và các thể thơ
vẻ đẹp nên thơ
thơ ca
thơ văn
thơ rằng:
Kinh Thi và Kinh Thư
thơ và hội họa
Kinh Thi và Kinh Lễ
bản thảo thơ
bài thơ
Kinh Thi, sách thơ cổ của Trung Quốc, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo
thánh thơ, biệt hiệu của Đỗ Phủ
thơ ca
thể loại văn học tự sự xen lẫn thơ và văn xuôi, phổ biến vào thời Đường và Tống
tập thơ
thể thơ
làm thơ
Hennessy (rượu cognac)
điếu văn
thể thơ cận thể, phát triển vào thời nhà Đường, có hình thức nghiêm ngặt
người hát rong; thi nhân du ca
trường thi
thơ có vần
đề thơ (thường là thơ ứng tác) lên tranh, quạt hoặc đồ gốm sứ... như một tác phẩm thư pháp