Bỏ qua đến nội dung

shī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thơ
  2. 2. thơ ca

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人写
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8928647)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 诗

诗人
shī rén

nhà thơ

诗歌
shī gē

thơ

一节诗
yī jié shī

khổ thơ

七言律诗
qī yán lǜ shī

thất ngôn luật thi

今体诗
jīn tǐ shī

thơ cận thể

元诗四大家
yuán shī sì dà jiā

bốn bậc thầy thơ Nguyên

十四行诗
shí sì háng shī

sonnet

卑诗
bēi shī

British Columbia, tỉnh của Canada

反诗
fǎn shī

thơ phản kháng

古诗
gǔ shī

thơ cổ

古体诗
gǔ tǐ shī

thơ cổ thể

史诗
shǐ shī

sử thi

史诗性
shǐ shī xìng

tính sử thi

史诗般
shǐ shī bān

sử thi

吟诗
yín shī

ngâm thơ

唐诗
táng shī

thơ Đường

唐诗三百首
táng shī sān bǎi shǒu

Tam Bách Bài Thơ Đường

唱诗班
chàng shī bān

đội hợp xướng

如诗如画
rú shī rú huà

(cảnh đẹp) tuyệt đẹp

定场诗
dìng chǎng shī

bài thơ mở đầu (lời độc thoại đầu tiên giới thiệu nhân vật trong tuồng)

山水诗
shān shuǐ shī

thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

律诗
lǜ shī

thơ luật

情诗
qíng shī

thơ tình

感遇诗
gǎn yù shī

thơ cảm khái

打油诗
dǎ yóu shī

thơ hài hước

抒情诗
shū qíng shī

thơ trữ tình

叙事诗
xù shì shī

thơ tự sự

散文诗
sǎn wén shī

thơ văn xuôi

朦胧诗
méng lóng shī

Thơ mơ hồ, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

乐府诗集
yuè fǔ shī jí

Nhạc phủ thi tập, tuyển tập nhạc phủ do Quách Mậu Thiến biên soạn vào thế kỷ 11

歌诗达邮轮
gē shī dá yóu lún

Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)

留连论诗
liú lián lùn shī

tiếp tục bàn luận về một bài thơ trong một thời gian dài

白话诗
bái huà shī

thơ tự do bằng tiếng bạch thoại

圣诗
shèng shī

thánh thi

能诗善文
néng shī shàn wén

giỏi thơ văn

艳诗
yàn shī

thơ tình dục

诗仙
shī xiān

thi tiên, biệt hiệu của Lý Bạch

诗句
shī jù

câu thơ

诗坛
shī tán

giới thi ca

诗律
shī lǜ

luật thơ và các thể thơ

诗情画意
shī qíng huà yì

vẻ đẹp nên thơ

诗意
shī yì

thơ ca

诗文
shī wén

thơ văn

诗曰
shī yuē

thơ rằng:

诗书
shī shū

Kinh Thi và Kinh Thư

诗画
shī huà

thơ và hội họa

诗礼
shī lǐ

Kinh Thi và Kinh Lễ

诗稿
shī gǎo

bản thảo thơ

诗篇
shī piān

bài thơ

诗经
shī jīng

Kinh Thi, sách thơ cổ của Trung Quốc, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo

诗圣
shī shèng

thánh thơ, biệt hiệu của Đỗ Phủ

诗词
shī cí

thơ ca

诗话
shī huà

thể loại văn học tự sự xen lẫn thơ và văn xuôi, phổ biến vào thời Đường và Tống

诗集
shī jí

tập thơ

诗体
shī tǐ

thể thơ

赋诗
fù shī

làm thơ

轩尼诗
xuān ní shī

Hennessy (rượu cognac)

挽诗
wǎn shī

điếu văn

近体诗
jìn tǐ shī

thể thơ cận thể, phát triển vào thời nhà Đường, có hình thức nghiêm ngặt

游吟诗人
yóu yín shī rén

người hát rong; thi nhân du ca

长诗
cháng shī

trường thi

韵诗
yùn shī

thơ có vần

题诗
tí shī

đề thơ (thường là thơ ứng tác) lên tranh, quạt hoặc đồ gốm sứ... như một tác phẩm thư pháp