Định nghĩa
- 1. triệu tập
- 2. triệu hồi
- 3. gọi đến
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 召
tổ chức
tập hợp
kêu gọi
tiền định
huyện Nam Triệu
huyện Nam Triệu
triệu hồi
thu hồi
gọi gái mại dâm
triệu kiến
triệu khai hội nghị
quận Thiệu Lăng
quận Thiệu Lăng
người triệu tập
kêu gọi
nhận lệnh
tuyển mộ
cảm động và hấp dẫn
sức hấp dẫn
đáp lại lời kêu gọi
gái gọi
nhà chứa gái gọi
vẫy xe trên đường
được Chúa gọi
khả năng tập hợp người ủng hộ
được chọn và gọi
đáp lại lời kêu gọi hành động