Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. một việc bình thường
- 2. một việc quen thuộc
- 3. một việc thường gặp
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
Do not use 司空见惯 to describe a person who often sees things; it describes events or phenomena, not individuals' experiences.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这种现象在大城市里早就 司空见惯 了。
This phenomenon has long been a common sight in big cities.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.