Bỏ qua đến nội dung

guàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quen
  2. 2. thói quen
  3. 3. quen thuộc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
奶奶总是 着小孙子,他要什么就买什么。
我习 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 736601)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 惯

司空见惯
sī kōng jiàn guàn

một việc bình thường

娇惯
jiāo guàn

nuông chiều

惯例
guàn lì

thông lệ

惯性
guàn xìng

tính quán quán

习惯
xí guàn

thói quen

娇生惯养
jiāo shēng guàn yǎng

được nuông chiều từ nhỏ

惯偷
guàn tōu

kẻ trộm có thói quen

惯坏
guàn huài

làm hư, nuông chiều (trẻ em)

惯常
guàn cháng

thông thường

惯性系
guàn xìng xì

hệ quán tính

惯有
guàn yǒu

thông thường; thói quen

惯犯
guàn fàn

tái phạm

惯用
guàn yòng

dùng theo thói quen

惯用手
guàn yòng shǒu

tay thuận

惯用语
guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng

惯窃
guàn qiè

kẻ trộm có thói quen

惯贼
guàn zéi

kẻ trộm có thói quen

惯量
guàn liàng

quán tính (cơ học)

惯养
guàn yǎng

nuông chiều

看不惯
kàn bu guàn

không thể chịu đựng khi thấy

看不习惯
kàn bù xí guàn

không quen

看惯
kàn guàn

quen mắt với

习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen

习惯成自然
xí guàn chéng zì rán

thói quen thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

习惯法
xí guàn fǎ

luật tục

习惯用法
xí guàn yòng fǎ

thành ngữ

习惯用语
xí guàn yòng yǔ

thành ngữ

习惯自然
xí guàn zì rán

thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

习惯若自然
xí guàn ruò zì rán

thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

转动惯量
zhuǎn dòng guàn liàng

mô men quán tính (cơ học)

过惯
guò guàn

quen với (một lối sống nào đó)