Định nghĩa
- 1. càu nhàu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叽
bẩn thỉu, ngu ngốc vô cùng
kaki
vải xéc
chích chòe thanh
lảm nhảm
lẩm bẩm
ríu rít
cười khúc khích
xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi (Phylloscopus sindianus)
vải xéc
(phương ngữ) lề mề, chậm chạp