Bỏ qua đến nội dung

吃力

chī lì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vất vả
  2. 2. khó khăn
  3. 3. mệt nhọc

Usage notes

Common mistakes

Learners sometimes say 很吃力得做 for 'do sth. with great effort', but the correct pattern is 做得很吃力, using the complement of degree.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
搬那个箱子真 吃力 ,我要歇一会儿。
Carrying that box is really strenuous; I need to rest a while.
他欠缺经验,所以工作很 吃力
He lacks experience, so the work is very strenuous for him.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 吃力