Bỏ qua đến nội dung

各位

gè wèi
HSK 3.0 Cấp 4 Đại từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. các vị
  2. 2. mọi người
  3. 3. tất cả mọi người

Usage notes

Collocations

Often followed by a title or role, e.g., 各位老师 (gè wèi lǎoshī) 'dear teachers'.

Formality

各位 is polite and commonly used in formal speeches or announcements to address an audience.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
各位 老师,同学们,大家好!
Dear teachers and students, hello everyone!
欢迎 各位 来宾参加今天的会议。
Welcome all guests to today's meeting.
各位 就座,会议马上开始。
Please take your seats, the meeting will begin shortly.
各位 ,在圖書館裡請安靜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 805875)
各位 ,請安靜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 824599)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 各位