Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Đại từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mỗi
  2. 2. các
  3. 3. mọi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
位,在圖書館裡請安靜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 805875)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 各

各位
gè wèi

các vị

各个
gè gè

mỗi

各地
gè dì

các nơi

各奔前程
gè bèn qián chéng

mỗi người đi một ngả

各式各样
gè shì gè yàng

các loại

各抒己见
gè shū jǐ jiàn

mọi người đều trình bày quan điểm của mình

各种
gè zhǒng

các loại

各自
gè zì

mỗi người

世界各地
shì jiè gè dì

khắp nơi trên thế giới

人各有所好
rén gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng

全国各地
quán guó gè dì

khắp nơi trên cả nước

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

加尔各答
jiā ěr gè dá

Calcutta (Ấn Độ)

司各特
sī gè tè

Scott (tên người)

各不相同
gè bù xiāng tóng

không có điểm chung với nhau

各人
gè rén

mỗi người

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

各别
gè bié

khác biệt; riêng biệt

各取所需
gè qǔ suǒ xū

mỗi người lấy thứ mình cần

各国
gè guó

các nước

各执一词
gè zhí yī cí

mỗi người giữ ý kiến riêng

各执己见
gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各执所见
gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各奔东西
gè bèn dōng xī

mỗi người một ngả

各就各位
gè jiù gè wèi

vào vị trí

各得其所
gè dé qí suǒ

mỗi người đều có chỗ thích hợp

各打五十大板
gè dǎ wǔ shí dà bǎn

mỗi bên đánh năm mươi gậy

各拉丹冬山
gè lā dān dōng shān

Núi Geladaindong

各拉丹冬峰
gè lā dān dōng fēng

Núi Geladaindong

各持己见
gè chí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各方
gè fāng

các bên

各族人民
gè zú rén mín

người dân tất cả các dân tộc

各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có một thế mạnh riêng

各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người một sở thích

各样
gè yàng

các loại khác nhau

各界
gè jiè

mọi giới

各界人士
gè jiè rén shì

mọi giới nhân sĩ

各异
gè yì

khác nhau

各尽所能
gè jìn suǒ néng

mỗi người tùy theo khả năng của mình

各种各样
gè zhǒng gè yàng

đủ loại

各种颜色
gè zhǒng yán sè

nhiều màu

各级
gè jí

các cấp

各自为政
gè zì wéi zhèng

mỗi người làm theo cách riêng của mình

各色
gè sè

đủ loại

各色各样
gè sè gè yàng

đủ loại

各处
gè chù

khắp nơi

各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm theo ý mình

各行各业
gè háng gè yè

mọi ngành nghề

各类
gè lèi

các loại

各显所长
gè xiǎn suǒ cháng

mỗi người thể hiện sở trường của mình

合同各方
hé tong gè fāng

các bên hợp đồng

天各一方
tiān gè yī fāng

(của người thân hoặc bạn bè) sống xa cách nhau

拉各斯
lā gè sī

Lagos (thành phố Nigeria)

有关各方
yǒu guān gè fāng

tất cả các bên liên quan

波多黎各
bō duō lí gè

Puerto Rico, lãnh thổ tự quản chưa hợp nhất của Hoa Kỳ

物各有主
wù gè yǒu zhǔ

mọi vật đều có chủ

理雅各
lǐ yǎ gè

James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland tại Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả các tác phẩm kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh

圣多明各
shèng duō míng gè

Santo Domingo, thủ đô Cộng hòa Dominica

萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng

萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱

逻各斯
luó gè sī

logos (từ mượn)

防城各族自治县
fáng chéng gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành tại Quảng Tây (tên tạm thời trong thập niên 1950 cho quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng)

隆林各族自治县
lóng lín gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Lâm

雅各
yǎ gè

Gia-cốp (tên người)

雅各伯
yǎ gè bó

Giacóp (tên gọi)

雅各书
yǎ gè shū

Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)

雅各宾派
yǎ gè bīn pài

phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

龙胜各族自治县
lóng shèng gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm, Quảng Tây