各
Định nghĩa
- 1. mỗi
- 2. các
- 3. mọi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 各
các vị
mỗi
các nơi
mỗi người đi một ngả
các loại
mọi người đều trình bày quan điểm của mình
các loại
mỗi người
khắp nơi trên thế giới
mỗi người có sở thích riêng
khắp nơi trên cả nước
xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通
tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)
Calcutta (Ấn Độ)
Scott (tên người)
không có điểm chung với nhau
mỗi người
mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
khác biệt; riêng biệt
mỗi người lấy thứ mình cần
các nước
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người một ngả
vào vị trí
mỗi người đều có chỗ thích hợp
mỗi bên đánh năm mươi gậy
Núi Geladaindong
Núi Geladaindong
mỗi người giữ ý kiến riêng
các bên
người dân tất cả các dân tộc
mỗi người có một thế mạnh riêng
mỗi người một sở thích
các loại khác nhau
mọi giới
mọi giới nhân sĩ
khác nhau
mỗi người tùy theo khả năng của mình
đủ loại
nhiều màu
các cấp
mỗi người làm theo cách riêng của mình
đủ loại
đủ loại
khắp nơi
mỗi người làm theo ý mình
mọi ngành nghề
các loại
mỗi người thể hiện sở trường của mình
các bên hợp đồng
(của người thân hoặc bạn bè) sống xa cách nhau
Lagos (thành phố Nigeria)
tất cả các bên liên quan
Puerto Rico, lãnh thổ tự quản chưa hợp nhất của Hoa Kỳ
mọi vật đều có chủ
James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland tại Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả các tác phẩm kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh
Santo Domingo, thủ đô Cộng hòa Dominica
mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱
logos (từ mượn)
huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành tại Quảng Tây (tên tạm thời trong thập niên 1950 cho quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng)
huyện tự trị các dân tộc Long Lâm
Gia-cốp (tên người)
Giacóp (tên gọi)
Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)
phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794
huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm, Quảng Tây