Bỏ qua đến nội dung

各抒己见

gè shū jǐ jiàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mọi người đều trình bày quan điểm của mình
  2. 2. mỗi người đều bày tỏ quan điểm của mình
  3. 3. mọi người đều nêu ý kiến của mình

Usage notes

Collocations

多用于会议、讨论等正式场合,前面常有“大家”、“与会者”等群体名词,如“大家各抒己见,气氛热烈”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
会议上,大家 各抒己见 ,讨论很热烈。
At the meeting, everyone expressed their own views, and the discussion was lively.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.