Bỏ qua đến nội dung

同舟共济

tóng zhōu gòng jì
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cùng nhau vượt qua khó khăn
  2. 2. hợp tác vì lợi ích chung
  3. 3. đồng tâm hiệp lực

Usage notes

Common mistakes

Used for situations where people must cooperate due to shared danger or interest, not just any teamwork.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
在困难面前,我们要 同舟共济
In the face of difficulties, we must pull together.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.