Bỏ qua đến nội dung

名义

míng yì
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tên
  2. 2. tên nghĩa
  3. 3. tên chính thức

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 名义 (nominal/in name) with 名誉 (reputation/honor). They sound similar but have different meanings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他只是 名义 上的领导,没有实权。
He is only the nominal leader and has no real power.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 名义