Bỏ qua đến nội dung

míng
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tên
  2. 2. danh từ
  3. 3. vị trí

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
罪犯被判了五年。
罪犯昨天被枪毙了。
航天员在太空站工作了三个月。
这个球队引进了一 外援。
我们需要若干 志愿者。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 名

姓名
xìngmíng

họ và tên

出名
chū míng

trở nên nổi tiếng

匿名
nì míng

nặc danh

名人
míng rén

người nổi tiếng

名利
míng lì

danh vọng và lợi lộc

名副其实
míng fù qí shí

xứng danh

名胜
míng shèng

địa danh nổi tiếng

名单
míng dān

danh sách tên

名字
míng zi

tên

名次
míng cì

vị trí

名气
míng qì

tiếng tăm

名片
míng piàn

thẻ danh thiếp

名牌
míng pái

thương hiệu nổi tiếng

名称
míng chēng

tên

名义
míng yì

tên

名声
míng shēng

danh tiếng

名著
míng zhù

tác phẩm kinh điển

名言
míng yán

câu nói nổi tiếng

名誉
míng yù

danh dự

名贵
míng guì

đắt giá

名额
míng é

chỉ tiêu

命名
mìng míng

đặt tên

地名
dì míng

tên địa danh

报名
bào míng

đăng ký

大名鼎鼎
dà míng dǐng dǐng

lừng danh

排名
pái míng

xếp hạng

提名
tí míng

đề cử

改名
gǎi míng

đổi tên

有名
yǒu míng

nổi tiếng

沽名钓誉
gū míng diào yù

đuổi theo danh vọng

知名
zhī míng

nổi tiếng

签名
qiān míng

ký tên

闻名
wén míng

nổi tiếng

举世闻名
jǔ shì wén míng

lừng danh thế giới

莫名其妙
mò míng qí miào

khó hiểu

著名
zhù míng

nổi tiếng

远近闻名
yuǎn jìn wén míng

nổi tiếng khắp nơi

驰名
chí míng

nổi tiếng

点名
diǎn míng

điểm danh

一文不名
yī wén bù míng

không một xu dính túi

不可名状
bù kě míng zhuàng

không thể diễn tả

不可数名词
bù kě shǔ míng cí

danh từ không đếm được

不名一文
bù míng yī wén

không một xu dính túi

不名一钱
bù míng yī qián

không một đồng

不名数
bù míng shù

số trừu tượng

不名誉
bù míng yù

ô nhục

不记名
bù jì míng

xem 無記名|无记名

不记名投票
bù jì míng tóu piào

bỏ phiếu kín

世界知名
shì jiè zhī míng

nổi tiếng thế giới

世界闻名
shì jiè wén míng

nổi tiếng thế giới

中间名
zhōng jiān míng

tên đệm

主机名
zhǔ jī míng

tên máy chủ

久仰大名
jiǔ yǎng dà míng

đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu

久慕盛名
jiǔ mù shèng míng

ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu

久闻大名
jiǔ wén dà míng

đã nghe danh từ lâu

久负盛名
jiǔ fù shèng míng

lâu đời nổi tiếng

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

乳名
rǔ míng

tên ở nhà

二名法
èr míng fǎ

danh pháp hai phần

五大名山
wǔ dà míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn

享名
xiǎng míng

nổi tiếng

人名
rén míng

tên người

人怕出名猪怕壮
rén pà chū míng zhū pà zhuàng

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

人怕出名猪怕肥
rén pà chū míng zhū pà féi

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

代名词
dài míng cí

đại từ

令名
lìng míng

danh tiếng tốt

以人名命名
yǐ rén míng mìng míng

đặt tên theo tên người

以本人名
yǐ běn rén míng

dưới tên của chính mình

佚名
yì míng

khuyết danh

俗名
sú míng

tên thông tục

候补名单
hòu bǔ míng dān

danh sách chờ

假名
jiǎ míng

bút danh

传名
chuán míng

truyền danh

具名
jù míng

ký tên

冒名
mào míng

mạo danh

冒名顶替
mào míng dǐng tì

mạo danh thay thế

冒名顶替者
mào míng dǐng tì zhě

kẻ mạo danh

刑名
xíng míng

hình danh

刑名之学
xíng míng zhī xué

học thuyết hình danh

别名
bié míng

bí danh

功名
gōng míng

công danh

功名利禄
gōng míng lì lù

công danh lợi lộc

功成名就
gōng chéng míng jiù

đạt được thành công và danh tiếng (thành ngữ)

动名词
dòng míng cí

danh động từ

动物性名词
dòng wù xìng míng cí

danh từ chỉ động vật

化名
huà míng

bí danh

原名
yuán míng

tên gốc

去污名化
qù wū míng huà

khử kỳ thị

又名
yòu míng

còn được gọi là

取名
qǔ míng

đặt tên

受洗命名
shòu xǐ mìng míng

chịu phép rửa tội

可数名词
kě shǔ míng cí

danh từ đếm được

同名
tóng míng

cùng tên

同名同姓
tóng míng tóng xìng

cùng tên cùng họ

名下
míng xià

dưới tên của ai đó

名不副实
míng bù fù shí

danh bất phù thực

名不正言不顺
míng bu zhèng yán bu shùn

danh bất chính, ngôn bất thuận

名不符实
míng bù fú shí

tên không đúng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng

名不虚传
míng bù xū chuán

danh bất hư truyền

名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

vô danh tiểu tốt

名人录
míng rén lù

danh nhân lục

名伶
míng líng

diễn viên nổi tiếng (trong kịch Trung Quốc)

名位
míng wèi

danh vị

名作
míng zuò

kiệt tác

名优
míng yōu

chất lượng ưu tú

名册
míng cè

danh sách tên

名分
míng fèn

danh phận

名列
míng liè

đứng hạng

名列前茅
míng liè qián máo

đứng đầu bảng xếp hạng

名利场
míng lì chǎng

Hội chợ phù hoa

名利双收
míng lì shuāng shōu

danh lợi song thu

名刺
míng cì

danh thiếp

名胜古迹
míng shèng gǔ jì

danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

名古屋
míng gǔ wū

Nagoya, thành phố ở Nhật Bản

名句
míng jù

danh ngôn nổi tiếng

名叫
míng jiào

tên là

名嘴
míng zuǐ

bình luận viên nổi tiếng

名噪一时
míng zào yī shí

nổi tiếng một thời

名垂青史
míng chuí qīng shǐ

lưu danh sử sách

名城
míng chéng

thành phố nổi tiếng

名堂
míng tang

mục mục trong chương trình

名妓
míng jì

kỹ nữ nổi tiếng

名媛
míng yuàn

tiểu thư danh giá

名存实亡
míng cún shí wáng

tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn

名学
míng xué

luận lý học

名家
míng jiā

nhà danh gia

名宿
míng sù

danh tú

名实
míng shí

danh và thực

名将
míng jiàng

danh tướng

名山
míng shān

núi nổi tiếng

名山大川
míng shān dà chuān

danh sơn đại xuyên

名山县
míng shān xiàn

huyện Mingshan

名帖
míng tiě

danh thiếp

名师
míng shī

danh sư

名师出高徒
míng shī chū gāo tú

Danh sư xuất cao đồ

名从主人
míng cóng zhǔ rén

tên theo chủ nhân

名手
míng shǒu

danh thủ

名扬四海
míng yáng sì hǎi

nổi tiếng khắp bốn biển

名数
míng shù

số từ kết hợp với danh từ chỉ loại

名曲
míng qǔ

bài hát nổi tiếng

名望
míng wàng

danh vọng

名校
míng xiào

trường danh tiếng

名模
míng mó

người mẫu hàng đầu

名正言顺
míng zhèng yán shùn

chính danh ngôn thuận

名流
míng liú

danh lưu

名源
míng yuán

nguồn gốc của tên

名源动词
míng yuán dòng cí

động từ danh từ hóa

名满天下
míng mǎn tiān xià

nổi tiếng khắp thiên hạ

名为
míng wéi

được gọi là

名爵
míng jué

MG Motor (hãng sản xuất ô tô)

名状
míng zhuàng

diễn tả

名产
míng chǎn

đặc sản

名画
míng huà

bức tranh nổi tiếng

名画家
míng huà jiā

họa sĩ nổi tiếng

名目
míng mù

danh mục

名目繁多
míng mù fán duō

nhiều tên gọi và chủng loại (thành ngữ); các mục đủ mọi mô tả

名相
míng xiàng

tể tướng nổi tiếng (thời Trung Quốc cổ đại); danh tướng

名称标签
míng chēng biāo qiān

thẻ tên

名称权
míng chēng quán

quyền tên gọi

名节
míng jié

danh tiết

名篇
míng piān

tác phẩm nổi tiếng

名籍
míng jí

danh sách tên

名签
míng qiān

thẻ tên

名义上
míng yì shàng

trên danh nghĩa

名义价值
míng yì jià zhí

giá trị danh nghĩa

名义账户
míng yì zhàng hù

tài khoản danh nghĩa

名闻
míng wén

nổi tiếng

名臣
míng chén

danh thần

名花有主
míng huā yǒu zhǔ

cô gái đã có chủ (thành ngữ)

名菜
míng cài

món ăn nổi tiếng

名落孙山
míng luò sūn shān

thi trượt

名号
míng hào

danh hiệu

名角
míng jué

diễn viên nổi tiếng

名词
míng cí

danh từ

名讳
míng huì

tên húy

名誉博士
míng yù bó shì

tiến sĩ danh dự

名誉博士学位
míng yù bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ danh dự

名誉学位
míng yù xué wèi

bằng danh dự

名誉扫地
míng yù sǎo dì

mất hết danh dự

名酒
míng jiǔ

rượu nổi tiếng

名医
míng yī

danh y

名重识暗
míng zhòng shí àn

danh trọng thức ám

名量词
míng liàng cí

danh từ lượng từ

名衔
míng xián

danh hiệu

名录
míng lù

danh bạ

名录服务
míng lù fú wù

dịch vụ tên

名表
míng biǎo

đồng hồ nổi tiếng

名门
míng mén

danh môn

名门望族
míng mén wàng zú

danh môn vọng tộc

名间
míng jiān

xã Minh Gian

名间乡
míng jiān xiāng

xã Minh Gian

名缰利锁
míng jiāng lì suǒ

danh lợi trói buộc

名头
míng tou

danh tiếng

名驰遐迩
míng chí xiá ěr

nổi tiếng khắp nơi

命名日
mìng míng rì

ngày lễ đặt tên

命名法
mìng míng fǎ

danh pháp

命名系统
mìng míng xì tǒng

hệ thống danh pháp

品名
pǐn míng

tên sản phẩm

唱名
chàng míng

xướng âm

问名
wèn míng

hỏi danh