Bỏ qua đến nội dung

后台

hòu tái
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hậu trường
  2. 2. bộ phận hậu cần
  3. 3. phông nền

Usage notes

Collocations

In computing, 后台 is commonly used with 运行 (to run) as in 后台运行 (running in the background).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个程序在 后台 运行。
This program is running in the background.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.