Bỏ qua đến nội dung

hòu
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sau
  2. 2. vua
  3. 3. nữ hoàng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
晚饭 我们出去溜达一会儿吧。
下雨 路面很滑。
听到消息 ,他看起来很慌张。
这种材料受热 会收缩。
跑完步 ,他不停地喘气。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 后

之后
zhī hòu

sau đó

事后
shì hòu

sau khi sự việc xảy ra

今后
jīn hòu

từ nay về sau

以后
yǐ hòu

sau này

先后
xiān hòu

trước sau

其后
qí hòu

sau đó

前仰后合
qián yǎng hòu hé

lung lay trước sau

前后
qián hòu

trước sau

前赴后继
qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi

幕后
mù hòu

bên sau hậu trường

往后
wǎng hòu

từ nay về sau

后人
hòu rén

hậu thế

后代
hòu dài

hậu duệ

后来
hòu lái

sau đó

后备
hòu bèi

sau bị

后备箱
hòu bèi xiāng

khoang hành lý

后勤
hòu qín

hậu cần

后台
hòu tái

hậu trường

后天
hòu tiān

ngày mốt

后年
hòu nián

năm sau năm tới

后悔
hòu huǐ

hối hận

后期
hòu qī

giai đoạn sau

后果
hòu guǒ

hậu quả

后盾
hòu dùn

hỗ trợ

后续
hòu xù

sau đó

后者
hòu zhě

người sau

后裔
hòu yì

hậu duệ

后退
hòu tuì

lùi lại

后遗症
hòu yí zhèng

hậu quả

后边
hòu bian

phía sau

后面
hòu mian

phía sau

后头
hòu tou

sau

后顾之忧
hòu gù zhī yōu

lo lắng về hậu quả

从今以后
cóng jīn yǐ hòu

từ nay về sau

思前想后
sī qián xiǎng hòu

suy nghĩ trước sau

日后
rì hòu

sau này

最后
zuì hòu

cuối cùng

此后
cǐ hòu

sau đó

滞后
zhì hòu

trì lại

然后
rán hòu

rồi

争先恐后
zhēng xiān kǒng hòu

cạnh tranh quyết liệt

王后
wáng hòu

nữ hoàng

皇后
huáng hòu

hoàng hậu

稍后
shāo hòu

sau này

空前绝后
kōng qián jué hòu

không có gì sánh kịp

背后
bèi hòu

ở phía sau

落后
luò hòu

lạc hậu

走后门
zǒu hòu mén

đi cửa sau

过后
guò hòu

sau đó

随后
suí hòu

sau đó

马后炮
mǎ hòu pào

phản ứng chậm trễ

三思而后行
sān sī ér hòu xíng

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại

不甘人后
bù gān rén hòu

không cam chịu tụt hậu

不甘后人
bù gān hòu rén

không chịu thua kém người khác

不顾前后
bù gù qián hòu

không màng trước sau; lao đầu mù quáng vào việc gì

九零后
jiǔ líng hòu

thế hệ 9X

事后聪明
shì hòu cōng ming

sự khôn ngoan sau sự việc

事后诸葛亮
shì hòu zhū gě liàng

kẻ khôn sau việc

仙后座
xiān hòu zuò

Tiên Hậu tọa

先来后到
xiān lái hòu dào

thứ tự đến trước đến sau

先兵后礼
xiān bīng hòu lǐ

dùng vũ lực trước, lễ nghĩa sau

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

先天与后天
xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và môi trường

先后顺序
xiān hòu shùn xù

thứ tự ưu tiên

先斩后奏
xiān zhǎn hòu zòu

chém trước tâu sau

先有后婚
xiān yǒu hòu hūn

cưới sau khi có thai

先礼后兵
xiān lǐ hòu bīng

trước lễ sau binh (nghĩa đen: dùng biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực)

光前裕后
guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và mang lại lợi ích cho thế hệ tương lai

冰雪皇后
bīng xuě huáng hòu

Thương hiệu kem Dairy Queen

刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu

前不巴村,后不巴店
qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn

xem 前不著村,後不著店|前不着村,后不着店

前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

tiền bất trước thôn, hậu bất trước điếm

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

前事不忘,后事之师
qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư

前人栽树,后人乘凉
qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

người trồng cây, người sau hóng mát

前仆后继
qián pū hòu jì

người trước ngã, người sau tiến lên

前俯后仰
qián fǔ hòu yǎng

cười ngả nghiêng

前倨后恭
qián jù hòu gōng

trước kiêu sau cung

前凸后翘
qián tū hòu qiào

đường cong quyến rũ

前因后果
qián yīn hòu guǒ

nguyên nhân và hậu quả; toàn bộ quá trình phát triển

前后文
qián hòu wén

ngữ cảnh

前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

sợ trước sợ sau

前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

trước không có người xưa, sau không có người đến

前胸贴后背
qián xiōng tiē hòu bèi

đói lả

前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học

前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác

前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau

创伤后
chuāng shāng hòu

sau chấn thương

创伤后压力
chuāng shāng hòu yā lì

căng thẳng sau chấn thương

创伤后压力紊乱
chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

rối loạn căng thẳng sau chấn thương tâm lý

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

劫后余生
jié hòu yú shēng

sống sót sau thảm họa

午后
wǔ hòu

buổi chiều

博士后
bó shì hòu

nghiên cứu sau tiến sĩ

吃后悔药
chī hòu huǐ yào

hối hận

后妃
hòu fēi

hậu phi

后座
hòu zuò

ngai vàng của hoàng hậu

后羿
hòu yì

Hậu Nghệ

后里
hòu lǐ

Hậu Lý

后里乡
hòu lǐ xiāng

Hậu Lý hương

后发座
hòu fà zuò

Hậu Phát Tọa

向后
xiàng hòu

về phía sau

向后翻腾
xiàng hòu fān téng

nhào lộn về phía sau

哥林多后书
gē lín duō hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô

售后服务
shòu hòu fú wù

dịch vụ sau bán hàng

善后
shàn hòu

xử lý hậu quả

善后借款
shàn hòu jiè kuǎn

khoản vay khôi phục do các cường quốc cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

嗣后
sì hòu

từ đó về sau

严重后果
yán zhòng hòu guǒ

hậu quả nghiêm trọng

在后
zài hòu

ở phía sau

在此之后
zài cǐ zhī hòu

sau đó

在此后
zài cǐ hòu

sau đó

域多利皇后
yù duō lì huáng hòu

Nữ hoàng Victoria (1819-1901), trị vì 1837-1901

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

大后天
dà hòu tiān

ba ngày nữa

大后年
dà hòu nián

ba năm nữa

大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)

天后
tiān hòu

Thiên Hậu, Nữ hoàng Thiên đình, tên gọi khác của nữ thần Mazu

天后站
tiān hòu zhàn

ga Tin Hau (ga MTR ở Eastern District, đảo Hồng Kông)

太后
tài hòu

Thái hậu

失去后劲
shī qù hòu jìn

chững lại dần

好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau

季后赛
jì hòu sài

vòng loại trực tiếp

学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú

học rồi mới biết mình chưa đủ

察哈尔右翼后旗
chá hā ěr yòu yì hòu qí

hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)

巴前算后
bā qián suàn hòu

suy nghĩ và cân nhắc (thành ngữ); trở đi trở lại trong tâm trí

帖撒罗尼迦后书
tiě sā luó ní jiā hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

帝后
dì hòu

hoàng hậu

幕后操纵
mù hòu cāo zòng

thao túng từ phía sau hậu trường

幕后花絮
mù hòu huā xù

tin tức hậu trường

幕后黑手
mù hòu hēi shǒu

kẻ xấu đứng sau thao túng từ hậu trường

延后
yán hòu

hoãn lại

影后
yǐng hòu

nữ hoàng màn ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất

彼得后书
bǐ dé hòu shū

Thư thứ hai của Phê-rô (trong Tân Ước)

后世
hòu shì

hậu thế

后事
hòu shì

sự kiện tương lai

后付
hòu fù

thanh toán sau

后任
hòu rèn

người kế nhiệm

后来居上
hòu lái jū shàng

học trò vượt qua thầy

后信号灯
hòu xìn hào dēng

đèn tín hiệu phía sau xe

后备军
hòu bèi jūn

hậu bị quân

后两者
hòu liǎng zhě

hai cái sau

后加
hòu jiā

hậu giới từ (ngữ pháp)

后劲
hòu jìn

sức bền để tiếp tục sau giai đoạn đầu của một hoạt động

后勤学
hòu qín xué

hậu cần quân sự

后半
hòu bàn

nửa sau

后半场
hòu bàn chǎng

hiệp hai (của trận thi đấu thể thao)

后半生
hòu bàn shēng

nửa sau cuộc đời

后半叶
hòu bàn yè

nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)

后台进程
hòu tái jìn chéng

tiến trình nền (điện toán)

后周
hòu zhōu

Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), trung tâm ở Sơn Đông và Hà Bắc, kinh đô tại Khai Phong

后味
hòu wèi

dư vị

后唐
hòu táng

Hậu Đường (923-936), một triều đại trong thời Ngũ Đại

后嗣
hòu sì

người thừa kế

后坐
hòu zuò

độ giật (của súng)

后坐力
hòu zuò lì

độ giật (của súng)

后尘
hòu chén

bụi phía sau (nghĩa đen)

后壁
hòu bì

Hậu Bích, một quận ở Đài Nam, Đài Loan

后天性
hòu tiān xìng

tính mắc phải

后娘
hòu niáng

mẹ kế (khẩu ngữ)

后妈
hòu mā

(thông tục) mẹ kế

后学
hòu xué

hậu học

后宫
hòu gōng

hậu cung

后庭
hòu tíng

sân sau

后厨
hòu chú

bếp sau (của nhà hàng hoặc khách sạn); bếp thương mại

后影
hòu yǐng

hình ảnh phía sau

后心
hòu xīn

giữa lưng

后怕
hòu pà

sợ hãi kéo dài

后悔不迭
hòu huǐ bù dié

hối hận không kịp

后悔莫及
hòu huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc là vô ích.

后患无穷
hòu huàn wú qióng

gây ra vô số rắc rối không dứt

后感
hòu gǎn

suy nghĩ sau sự kiện

后感觉
hòu gǎn jué

cảm giác sau khi kích thích chấm dứt

后排
hòu pái

hàng ghế sau

后掩蔽
hòu yǎn bì

che lấp ngược

后援
hòu yuán

viện binh

后援会
hòu yuán huì

nhóm ủng hộ (ví dụ cho một ứng cử viên bầu cử)

后摇
hòu yáo

post-rock (thể loại nhạc)

后摇滚
hòu yáo gǔn

hậu rock (thể loại nhạc)

后撤
hòu chè

rút lui (quân đội)

后挡板
hòu dǎng bǎn

tấm chắn sau

后效
hòu xiào

hậu quả

后文
hòu wén

các trang phía sau

后方
hòu fāng

phía sau

后日
hòu rì

ngày kia

后晋
hòu jìn

Hậu Tấn (một triều đại trong thời Ngũ Đại, 936-946)

后会有期
hòu huì yǒu qī

Chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó. (thành ngữ)

后会无期
hòu huì wú qī

gặp lại vào một ngày không xác định

后果自负
hòu guǒ zì fù

tự chịu trách nhiệm về hậu quả của hành vi mạo hiểm; chỉ có thể tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ

后梁
hòu liáng

Hậu Lương (một triều đại trong thời Ngũ Đại, 907-923)

后梢
hòu shāo

đuôi thuyền

后殖民
hòu zhí mín

hậu thuộc địa

后段
hòu duàn

phần cuối

后母
hòu mǔ

mẹ kế

后海
hòu hǎi

Hậu Hải, một hồ và khu vực xung quanh ở trung tâm Bắc Kinh

后凉
hòu liáng

Hậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)

后汉
hòu hàn

Nhà Hậu Hán hoặc Đông Hán (25-220)

后汉书
hòu hàn shū

Hậu Hán thư (Lịch sử Đông Hán, quyển thứ ba trong 24 bộ chính sử, do Phạm Diệp biên soạn năm 445 dưới thời Lưu Tống, gồm 120 quyển)