Định nghĩa
- 1. ngâm
- 2. ngâm nga
- 3. than vãn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 吟
rên rỉ
ngâm khẽ
ngâm nga
ngâm nga
ngâm vịnh
ngâm thơ
ngâm nga
du ca rong chơi
ngâm phong lộng nguyệt
vui vẻ
ngâm to, rõ ràng
hát
lẩm bẩm một mình do dự
than vãn về bệnh tưởng tượng
mỉm cười
bài hát
người hát rong; thi nhân du ca