含
Định nghĩa
- 1. chứa
- 2. giữ trong miệng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ chứa 含
bao gồm
bao gồm
mập mờ
ý nghĩa
ngụ ý
nội dung
chứa lượng lớn
rõ ràng
bao hàm
bị oan
mập mờ
hàm vị quyện vĩnh
thấm đẫm âm nhạc tuyệt đẹp
chịu nhục chịu nhơ
tràn ngập âm nhạc tuyệt đẹp (thành ngữ)
Hàm Sơn
huyện Hàm Sơn
nuốt nhục
đầy tình cảm dịu dàng
ý nghĩa
bao gồm
chứa khí
chứa nước
tầng chứa nước
nói bóng gió; ám chỉ
hàm lượng cát
chứa dầu
đá chứa dầu
rơi lệ
mơ hồ
viên ngậm
cacbonic
chứa phốt phát
đã bao gồm thuế
mỉm cười
mơ hồ không rõ ràng
nói lấp lửng
cây trinh nữ
đang nở hoa
đang nở
thưởng thức văn chương tuyệt tác
chứa đựng
vu khống người khác
chịu đựng mọi gian khổ
chứa vàng
chứa canxi
ngậm kẹo chơi với cháu (thành ngữ)
chịu nhục nhã
ngụ ý
khối lượng tịnh
chỉ có canh rau và lương khô để ăn (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
cách dùng thuốc đặt dưới lưỡi
chịu đựng gian khổ
chứa đựng
mức oxy trong máu
hệ ngôn ngữ Hamito-Semitic (gồm tiếng Ả Rập, Aram, Hebrew, v.v.)
chứa đựng một cách kín đáo
tràn đầy (cảm xúc); chan chứa (tình yêu, nước mắt, v.v.)
mập mờ